Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
めまい
memai
sự hoa mắt, sự choáng váng

少すこしめまいがするので、私わたしはしばらく腰こしを下くだろした。
Cảm thấy hơi chóng mặt, tôi đã ngồi xuống một lúc.

N2 · Từ vựng
目安めやす
meyasu
mốc ước lượng, chuẩn tham khảo, định hướng

勉強べんきょう時間じかんの目安めやすは一日ついたち二に時間じかんです。
Mốc tham khảo cho thời gian học là hai giờ mỗi ngày.

N2 · Từ vựng
免税めんぜい
menzei
miễn thuế

免税めんぜい店てんでは買かい物ものは一ひとつもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.

N2 · Từ vựng
面積めんせき
menseki
diện tích, bề mặt

三角さんかく形けいの面積めんせきを求もとめてくれ。
Hãy tính diện tích của hình tam giác.

N2 · Từ vựng
面接めんせつ
mensetsu
phỏng vấn (tuyển dụng); buổi gặp chính thức

泣なきっ面つらに蜂はち。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N2 · Từ vựng
面倒臭めんどうくさい
mendōkusai
phiền phức, ngại làm, rắc rối

そこまで歩あるいて行いくのはめんどうくさい。
Đi bộ tới đó thì thật là phiền.

N2 · Từ vựng
儲もうかる
mōkaru
có lãi, sinh lời

競馬けいばで稼かせぐ!ありえないほど儲もうかる競馬けいばノウハウ集しゅう!
Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

N2 · Từ vựng
儲もうける
mōkeru
kiếm được lời, thu lợi; kiếm thêm được

たんまり千せんドル儲もうける。
Kiếm lời hẳn một nghìn đô la.

N2 · Từ vựng
申もうし訳わけない
mōshiwakenai
rất xin lỗi, thật lòng xin lỗi; không thể tha thứ

遅おくれて申もうし訳わけない。
Xin lỗi vì đã đến muộn.

N2 · Từ vựng
モーター
mōtā
động cơ mô tô, ô tô

モーターは動うごき出だした。
Động cơ đã bắt đầu chạy.

N2 · Từ vựng
木材もくざい
mokuzai
gỗ xẻ, gỗ làm nhà

カナダは木材もくざいに富とむ。
Canada giàu tài nguyên gỗ.

N2 · Từ vựng
目次もくじ
mokuji
mục lục

皆みなさんは目次もくじを見みてください。
Mời mọi người xem phần mục lục.

N2 · Từ vựng
潜もぐる
moguru
lặn xuống nước; chui vào, chui qua

殺人さつじん事件じけんの背後はいごに潜ひそむミステリーを解とき明あかせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!

N2 · Từ vựng
もしかしたら
moshikashitara
có lẽ, có thể

もしかしたら彼かれは気きが変かわるかもしれない。
Biết đâu anh ấy sẽ thay đổi ý định.

N2 · Từ vựng
もしかすると
moshikasuruto
có lẽ, có thể

もしかすると彼かれは明日あした来くるかもしれない。
Có thể ngày mai anh ấy sẽ đến.

N2 · Từ vựng
もたれる
motareru
dựa vào, tựa vào; (bụng) nặng, khó tiêu

壁かべにもたれるな。
Đừng tựa vào tường.

N2 · Từ vựng
モダン
modan
hiện đại, cận đại

私わたしはモダンな家具かぐが好すきだ。
Tôi thích đồ nội thất hiện đại.

N2 · Từ vựng
餅もち
mochi
bánh mochi, bánh gạo nếp giã

餅もち屋やは餅もち屋や。
Thợ làm bánh mochi có bí quyết riêng của thợ làm bánh mochi.

N2 · Từ vựng
もったいない
mottainai
lãng phí, hoang phí

時間じかんがもったいない。
Thật lãng phí thời gian.

N2 · Từ vựng
モデル
moderu
kiểu, mẫu

次つぎのモデルがこれよりよくなることはあり得えないと思おもう。
Tôi nghĩ là mẫu tiếp theo sẽ không thể nào tốt hơn mẫu này.

Trang 85 / 92 – tổng 1831 mục