Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
名刺めいし
meishi
danh thiếp

彼かれは名刺めいしを出だした。
Anh ấy đưa danh thiếp ra.

N2 · Từ vựng
名詞めいし
meishi
danh từ

名詞を修飾するもの(形容詞、または形容詞相当語句)。
Những thứ bổ nghĩa cho danh từ (tính từ, hoặc cụm từ tương đương với tính từ).

N2 · Từ vựng
名所めいしょ
meisho
danh thắng, địa điểm nổi tiếng

吉よし野のは桜さくらの名所めいしょです。
Yoshino là danh thắng nổi tiếng về hoa anh đào.

N2 · Từ vựng
命めいずる
meizuru
lệnh, mệnh lệnh

社長しゃちょうは部長ぶちょうに調査ちょうさを命めいずることにした。
Giám đốc quyết định ra lệnh cho trưởng phòng tiến hành điều tra.

N2 · Từ vựng
迷信めいしん
meishin
sự mê tín

私わたしは愚おろかな迷信めいしんなど信しんじない。
Tôi không tin vào những mê tín ngu ngốc.

N2 · Từ vựng
名物めいぶつ
meibutsu
đặc sản, sản vật nổi tiếng; người nổi tiếng

この店みせの名物めいぶつ料理りょうりはありますか。
Quán này có món đặc sản nào không?

N2 · Từ vựng
銘々めいめい
meimei
mỗi, mỗi người

めいめいに自分じぶんの好このみがある。
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.

N2 · Từ vựng
目上めうえ
meue
người bề trên, bậc trên, cấp trên

彼かれは目上めうえの人にんに対たいして丁てい重ちょうである。
Anh ấy rất lễ độ đối với người bề trên.

N2 · Từ vựng
メーター
mētā
đồng hồ đo; mét

水道すいどうメーターの数字すうじを読よんで下ください。
Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo nước.

N2 · Từ vựng
恵めぐまれる
megumareru
được ban phước, được ưu đãi, giàu có (tài nguyên)

わが国くには海かい産物さんぶつに恵めぐまれている。
Đất nước chúng tôi giàu hải sản.

N2 · Từ vựng
巡めぐる
meguru
đi vòng quanh, tuần tra; xoay quanh (chủ đề)

お巡めぐりがやってきたぞ。
Cảnh sát đang tới kìa!

N2 · Từ vựng
目指めざす
mezasu
nhắm tới, hướng tới mục tiêu

私わたしは作家さっかを目め指ざしている。
Tôi đang đặt mục tiêu trở thành nhà văn.

N2 · Từ vựng
目覚めざまし
mezamashi
đồng hồ báo thức

7時ときに鳴なるように目覚めざましを掛かけた後あとで、彼女かのじょは就寝しゅうしんした。
Cô ấy đi ngủ sau khi đã đặt chuông báo thức lúc 7 giờ.

N2 · Từ vựng
目下めした
meshita
người bề dưới, cấp dưới, thuộc cấp

ご注目ちゅうもく下ください。
Hãy chú ý!

N2 · Từ vựng
目印めじるし
mejirushi
dấu hiệu, dấu mốc để nhận biết

何なにか目印めじるしがありますか。
Có mốc dấu hiệu nào để nhận biết không?

N2 · Từ vựng
目立めだつ
medatsu
nổi bật, dễ thấy, gây chú ý

お前ぜんって、目め立だちたがり屋やだよな。
Mày đúng là cái đồ thích gây sự chú ý.

N2 · Từ vựng
めちゃくちゃ
mechakucha
vô lý, lộn xộn; quá mức, tơi bời

髪かみがめちゃくちゃ!!
Tóc tôi rối bù hết cả lên!!

N2 · Từ vựng
めっきり
mekkiri
rõ rệt, trông thấy, hẳn đi

めっきり寒さむくなった。
Trời đã lạnh hơn hẳn.

N2 · Từ vựng
めでたい
medetai
đáng mừng, vui vẻ, tốt lành

彼かれは医者いしゃの勧すすめでたばこをやめた。
Anh ấy đã bỏ thuốc lá theo lời khuyên của bác sĩ.

N2 · Từ vựng
メニュー
menyū
thực đơn

メニューをお願ねがいします。
Cho tôi xem thực đơn.

Trang 84 / 92 – tổng 1831 mục