Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
見本みほん
mihon
mẫu, mẫu hàng

彼かれは登山とざん家かの良よい見本みほんだ。
Anh ấy là tấm gương tốt cho một nhà leo núi.

N2 · Từ vựng
見舞みまう
mimau
thăm hỏi ân cần (người ốm, người gặp nạn)

私わたしは妻つまを見舞みまいに病院びょういんに行いった。
Tôi đã đi thăm vợ ở bệnh viện.

N2 · Từ vựng
未満みまん
miman
chưa tới, dưới mức, dưới (tuổi, số lượng)

トムとは友達ともだち以上いじょう恋人こいびと未満みまんの関係かんけいです。
Tôi và Tom đang ở trong mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.

N2 · Từ vựng
名字みょうじ
myōji
tên họ, họ

渡辺わたなべが名字みょうじです。
Họ của tôi là Watanabe.

N2 · Từ vựng
ミリ
miri
mili (một phần nghìn)

エミリーってだれ?
Emily là ai?

N2 · Từ vựng
診みる
miru
khám bệnh, khám cho bệnh nhân

ある日にち彼かれは病院びょういんへ診察しんさつに行いった。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.

N2 · Từ vựng
民間みんかん
minkan
dân gian, tư nhân, ngoài khu vực nhà nước

今度こんどの税金ぜいきんは全すべての民間みんかん企業きぎょうに適用てきようされる。
Loại thuế lần này được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp tư nhân.

N2 · Từ vựng
民謡みんよう
minyō
dân ca, bài hát dân gian

兄あにが民謡みんように興味きょうみを抱いだき始はじめたのは十じゅう二に歳さいごろだった。
Anh trai tôi bắt đầu hứng thú với dân ca vào khoảng năm mười hai tuổi.

N2 · Từ vựng
向むかう
mukau
hướng về, đối mặt với; tiến về phía

彼女かのじょはフランスを去さり、アメリカに向むかった。
Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.

N2 · Từ vựng
剥むく
muku
bóc vỏ, lột, gọt; nhe (răng)

壁かべからペンキが剥はげ始はじめていた。
Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.

N2 · Từ vựng
無限むげん
mugen
vô hạn, vô tận, không giới hạn

だが宇宙うちゅうは無限むげんだ。
Nhưng mà vũ trụ là vô tận.

N2 · Từ vựng
無地むじ
muji
trơn một màu, không có hoa văn

無地むじの白しろい紙かみで十分じゅうぶんです。
Giấy trắng trơn không hoa văn là đủ rồi.

N2 · Từ vựng
蒸むし暑あつい
mushiatsui
oi bức, nóng ẩm ngột ngạt

日本にっぽんの夏なつは蒸むし暑あつい。
Mùa hè ở Nhật Bản oi bức và nóng ẩm.

N2 · Từ vựng
矛盾むじゅん
mujun
sự mâu thuẫn, sự trái ngược

彼かれは矛盾むじゅんしている。
Anh ta tự mâu thuẫn với chính mình.

N2 · Từ vựng
蒸むす
musu
hấp, chưng cách thủy; (trời) oi nồng

蒸むし返かえすのはやめろ。
Đừng có khơi lại chuyện cũ nữa.

N2 · Từ vựng
無数むすう
musuu
vô số, không đếm được

空そらには無数むすうの星ほしがきらめいていた。
Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.

N2 · Từ vựng
紫むらさき
murasaki
tím, màu tím

赤せき外線がいせんや紫し外線がいせんは、人にんの目めには見みえない光ひかりである。
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.

N2 · Từ vựng
群むれ
mure
nhóm, nhóm

蚊かの群むれが彼かれを追おった。
Một đàn muỗi đuổi theo anh ta.

N2 · Từ vựng
姪めい
mei
cháu gái

最さい前ぜん列れつで絵えを描えがいている女おんなの子こは私わたしの姪めいです。
Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.

N2 · Từ vựng
名作めいさく
meisaku
kiệt tác, tác phẩm lớn

この映画えいがはまさしく不ふ朽きゅうの名作めいさくである。
Bộ phim này quả thực là một kiệt tác bất hủ.

Trang 83 / 92 – tổng 1831 mục