毎度、またいらっしゃい。
Cảm ơn quý khách, hẹn lần sau lại ghé.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
気温はマイナス6度です。
Nhiệt độ là âm 6 độ.
経済社会を取り巻く環境の変化が著しい。
Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.
農夫が畑に種を蒔いている。
Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
農業家が小麦の種を畑に撒いた。
Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
枕を下さい。
Cho tôi một cái gối.
彼は背を曲げた。
Anh ấy khom lưng xuống.
突然の質問にまごまごしてしまった。
Tôi lúng túng trước câu hỏi bất ngờ.
摩擦でマッチに火がつくようになる。
Ma sát khiến que diêm bắt lửa.
この物質は水と混ざる。
Chất này trộn lẫn được với nước.
白い糸の中に赤い糸が交ざっている。
Trong cuộn chỉ trắng có lẫn sợi chỉ đỏ.
油と水は混じり合わない。
Dầu và nước không hòa lẫn vào nhau.
父の髪は白髪交じりになった。
Tóc của bố tôi đã lốm đốm bạc.
トムがマスクを外したよ。
Tom đã tháo mặt nạ ra rồi đấy.
ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.
二つの材料をよく交ぜた。
Tôi đã trộn kỹ hai nguyên liệu với nhau.
水たまりをまたいで歩いた。
Tôi bước qua vũng nước mà đi.
この大分類には、金融業又は保険業を営む事業所が分類される。
Thuộc nhóm phân loại lớn này là các cơ sở kinh doanh ngành tài chính hoặc ngành bảo hiểm.
検査の結果が出るまで待合室でお待ちください。
Hãy đợi ở phòng chờ cho đến khi có kết quả kiểm tra.
どこで待ち合わせしようか。
Chúng ta hẹn gặp nhau ở đâu đây?
Trang 80 / 92 – tổng 1831 mục