鈴木氏は偉大な科学者だ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
宴会はたけなわだった。
Bữa tiệc đang vào lúc sôi động nhất.
父は園芸の基本を教えてくれた。
Cha tôi đã dạy tôi những kiến thức cơ bản về làm vườn.
演劇を見に行くんです。
Chúng tôi đi xem kịch.
3月14日は円周率の日です。
Ngày 14 tháng 3 là Ngày số Pi.
話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
私はその会議を延期してはどうかと提案した。
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
あの煙突はとても高い。
Ống khói kia rất cao.
犬が猫を追い掛けた。
Con chó đuổi theo con mèo.
うさぎはかめに追い越された。
Thỏ đã bị rùa vượt qua.
オイルをしらべましょうか。
Tôi kiểm tra dầu máy cho nhé?
それは、良い反応です。
Đó là một phản ứng tốt.
あの少女は自分が王女様だという妄想にとらわれている。
Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.
お客様の要望に応ずる努力をしています。
Chúng tôi nỗ lực đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
それは、良い反応です。
Đó là một phản ứng tốt.
それは、良い反応です。
Đó là một phản ứng tốt.
往復切符を買いましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?
欧米では犬を家族の一員とみなす。
Ở châu Âu và châu Mỹ, người ta coi chó là một thành viên trong gia đình.
それは、良い反応です。
Đó là một phản ứng tốt.
指揮者はオーケストラの指揮をする。
Nhạc trưởng chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.
Trang 8 / 92 – tổng 1831 mục