母は、のんきでほがらかでお人好しです。
Mẹ tôi tính tình vô tư, vui vẻ và tốt bụng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
牛が牧場で草を食べている。
Những con bò đang ăn cỏ ở trang trại chăn nuôi.
この地方では牧畜が盛んです。
Ở vùng này, nghề chăn nuôi gia súc rất phát triển.
国民保健サービスは、生涯に渡ってあなたのお世話を致します。
Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.
うちのバスケット部は背の高い男子を募集している。
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
彼女をからかわない方がいいよ。3本ビールを飲み干したところだから。
Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.
ポスターは即刻壁から撤去された。
Các tấm áp phích lập tức bị gỡ khỏi bức tường.
見て、これは北極星です。
Nhìn kìa, đây là sao Bắc Đẩu.
隣の坊っちゃんは元気に遊んでいる。
Cậu ấm nhà hàng xóm đang chơi đùa vui vẻ.
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
城の周りに堀がある。
Xung quanh tòa thành có hào nước.
彼は穴を掘った。
Ông ấy đã đào một cái hố.
彼は木から仏像を彫った。
Anh ấy đã tạc một bức tượng Phật từ gỗ.
上着を着古してぼろぼろにする。
Tôi mặc chiếc áo khoác đến sờn rách tả tơi.
覆水盆に返らず。
Chuyện gì đã qua thì cho qua.
この地方は盆地になっている。
Vùng này có địa hình lòng chảo.
大学本部はニューヨークに分校を設立することを決定した。
Trụ sở chính của trường đại học đã quyết định thành lập một phân hiệu ở New York.
これは本来無害です。
Thứ này về bản chất là vô hại.
彼の英語はまあまあだ。
Tiếng Anh của anh ấy cũng khá tốt.
コピーの枚数を数えてください。
Hãy đếm số tờ bản sao giúp tôi.
Trang 79 / 92 – tổng 1831 mục