Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
朗ほがらか
hogaraka
vui tươi, rạng rỡ, cởi mở

母ははは、のんきでほがらかでお人ひと好よしです。
Mẹ tôi tính tình vô tư, vui vẻ và tốt bụng.

N2 · Từ vựng
牧場ぼくじょう
bokujō
trang trại chăn nuôi, nông trại; bãi chăn thả

牛うしが牧場ぼくじょうで草くさを食たべている。
Những con bò đang ăn cỏ ở trang trại chăn nuôi.

N2 · Từ vựng
牧畜ぼくちく
bokuchiku
việc nuôi gia súc

この地方ちほうでは牧畜ぼくちくが盛さかんです。
Ở vùng này, nghề chăn nuôi gia súc rất phát triển.

N2 · Từ vựng
保健ほけん
hoken
bảo vệ sức khỏe, y tế dự phòng, vệ sinh y tế

国民こくみん保健ほけんサービスは、生涯しょうがいに渡わたってあなたのお世話せわを致いたします。
Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.

N2 · Từ vựng
募集ぼしゅう
boshuu
tuyển mộ, chiêu mộ; kêu gọi đóng góp

うちのバスケット部ぶは背せの高たかい男子だんしを募集ぼしゅうしている。
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.

N2 · Từ vựng
干ほす
hosu
phơi khô, sấy khô; phơi (quần áo, đồ)

彼女かのじょをからかわない方ほうがいいよ。3本ほんビールを飲のみ干ほしたところだから。
Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.

N2 · Từ vựng
ポスター
posutā
áp phích

ポスターは即刻そっこく壁かべから撤去てっきょされた。
Các tấm áp phích lập tức bị gỡ khỏi bức tường.

N2 · Từ vựng
北極ほっきょく
hokkyoku
bắc cực

見みて、これは北極ほっきょく星せいです。
Nhìn kìa, đây là sao Bắc Đẩu.

N2 · Từ vựng
坊ぼっちゃん
botchan
cậu ấm, cậu chủ nhỏ (con nhà người khác)

隣となりの坊ぼっちゃんは元気げんきに遊あそんでいる。
Cậu ấm nhà hàng xóm đang chơi đùa vui vẻ.

N2 · Từ vựng
解ほどく
hodoku
cởi ra, tháo ra, gỡ (nút thắt, dây)

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N2 · Từ vựng
堀ほり
hori
hào, xây hào bao quanh

城しろの周まわりに堀ほりがある。
Xung quanh tòa thành có hào nước.

N2 · Từ vựng
掘ほる
horu
đào, bới, khoét, đào lên

彼かれは穴あなを掘ほった。
Ông ấy đã đào một cái hố.

N2 · Từ vựng
彫ほる
horu
khắc, tạc

彼かれは木きから仏像ぶつぞうを彫ほった。
Anh ấy đã tạc một bức tượng Phật từ gỗ.

N2 · Từ vựng
ぼろ
boro
giẻ rách, vải cũ nát; chỗ sơ hở bị lộ

上着うわぎを着ちゃく古ふるしてぼろぼろにする。
Tôi mặc chiếc áo khoác đến sờn rách tả tơi.

N2 · Từ vựng
盆ぼん
bon
khay, mâm

覆ふく水すい盆ぼんに返かえらず。
Chuyện gì đã qua thì cho qua.

N2 · Từ vựng
盆地ぼんち
bonchi
lòng chảo, bồn địa

この地方ちほうは盆地ぼんちになっている。
Vùng này có địa hình lòng chảo.

N2 · Từ vựng
本部ほんぶ
hombu
trụ sở chính, tổng hành dinh, ban chỉ huy trung ương

大学だいがく本部ほんぶはニューヨークに分ぶん校こうを設立せつりつすることを決定けっていした。
Trụ sở chính của trường đại học đã quyết định thành lập một phân hiệu ở New York.

N2 · Từ vựng
本来ほんらい
honrai
về bản chất, về cơ bản

これは本来ほんらい無む害がいです。
Thứ này về bản chất là vô hại.

N2 · Từ vựng
まあまあ
maamaa
vừa vừa, tàm tạm

彼かれの英語えいごはまあまあだ。
Tiếng Anh của anh ấy cũng khá tốt.

N2 · Từ vựng
枚数まいすう
maisuu
số lượng (đồ vật phẳng: tờ, tấm, cái)

コピーの枚数まいすうを数かぞえてください。
Hãy đếm số tờ bản sao giúp tôi.

Trang 79 / 92 – tổng 1831 mục