生徒はこの便所を使ってはならない。
Học sinh không được phép sử dụng nhà vệ sinh này.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
車にペンチがあるよ。
Trong xe có cái kìm đấy.
彼は望遠鏡に目を当てた。
Anh ấy ghé mắt vào kính viễn vọng.
踊りによってその食糧までの距離や方角を伝える。
Chúng truyền đạt khoảng cách và phương hướng tới nguồn thức ăn bằng vũ điệu.
掃除の時間はいつも新品の箒の取り合いになる。
Đến giờ dọn vệ sinh, lúc nào mọi người cũng tranh nhau cây chổi mới tinh.
大阪の方言は聞き取り難い。
Phương ngữ Osaka khó nghe hiểu.
博士課程を卒業しても職がないので、インドに行ってお坊さんになります。
Vì sau khi tốt nghiệp thạc sĩ xong không có việc làm, nên tôi đã đi tu ở Ấn Độ.
水は堤防を越えた。
Nước đã tràn qua bờ đê.
彼らは新方針を採用した。
Họ đã áp dụng phương châm mới.
我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
自然の法則には逆らえない。
Không thể chống lại quy luật của tự nhiên.
我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
叔父は膨大な財産を所持している。
Chú tôi sở hữu một khối tài sản khổng lồ.
庖丁で魚をさばいた。
Tôi dùng dao bếp để làm cá.
以下の方程式の解を求めよ。
Hãy tìm nghiệm của phương trình sau đây.
防犯カメラの映像をよく見たら人がいた。
Khi xem kỹ đoạn ghi hình của camera an ninh, tôi thấy có người.
25号線北方面の入り口付近にいます。
Tôi đang ở gần lối vào tuyến đường 25 theo hướng đi phía bắc.
坊や、おかあさんは何処だい?
Này cháu, mẹ cháu ở đâu thế?
彼は犬を庭に放した。
Anh ta thả chó ra vườn.
ボーナスをもらった。
Tôi đã nhận được tiền thưởng.
Trang 78 / 92 – tổng 1831 mục