Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
便所べんじょ
benjo
nhà vệ sinh, phòng vệ sinh

生徒せいとはこの便所べんじょを使つかってはならない。
Học sinh không được phép sử dụng nhà vệ sinh này.

N2 · Từ vựng
ペンチ
penchi
cái kìm, kìm cắt

車くるまにペンチがあるよ。
Trong xe có cái kìm đấy.

N2 · Từ vựng
望遠鏡ぼうえんきょう
bōenkyō
kính viễn vọng

彼かれは望遠鏡ぼうえんきょうに目めを当あてた。
Anh ấy ghé mắt vào kính viễn vọng.

N2 · Từ vựng
方角ほうがく
hōgaku
phương hướng, hướng về phía

踊おどりによってその食糧しょくりょうまでの距離きょりや方角ほうがくを伝つたえる。
Chúng truyền đạt khoảng cách và phương hướng tới nguồn thức ăn bằng vũ điệu.

N2 · Từ vựng
箒ほうき
hōki
cái chổi, chổi quét

掃除そうじの時間じかんはいつも新しん品ぴんの箒ほうきの取とり合あいになる。
Đến giờ dọn vệ sinh, lúc nào mọi người cũng tranh nhau cây chổi mới tinh.

N2 · Từ vựng
方言ほうげん
hōgen
tiếng địa phương, phương ngôn

大阪おおさかの方言ほうげんは聞きき取とり難がたい。
Phương ngữ Osaka khó nghe hiểu.

N2 · Từ vựng
坊ぼうさん
bōsan
thầy chùa

博はく士し課程かていを卒業そつぎょうしても職しょくがないので、インドに行いってお坊ぼうさんになります。
Vì sau khi tốt nghiệp thạc sĩ xong không có việc làm, nên tôi đã đi tu ở Ấn Độ.

N2 · Từ vựng
防止ぼうし
bōshi
ngăn ngừa, phòng chống, đề phòng

水みずは堤防ていぼうを越こえた。
Nước đã tràn qua bờ đê.

N2 · Từ vựng
方針ほうしん
hōshin
phương châm, đường lối, chính sách

彼かれらは新しん方針ほうしんを採用さいようした。
Họ đã áp dụng phương châm mới.

N2 · Từ vựng
包装ほうそう
hōsō
bao gói, đóng gói, bao bì

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N2 · Từ vựng
法則ほうそく
hōsoku
quy luật, định luật, nguyên tắc

自然しぜんの法則ほうそくには逆さからえない。
Không thể chống lại quy luật của tự nhiên.

N2 · Từ vựng
包帯ほうたい
hōtai
băng, băng bó

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N2 · Từ vựng
膨大ぼうだい
bōdai
khổng lồ, đồ sộ, to lớn vô cùng

叔父おじは膨大ぼうだいな財産ざいさんを所持しょじしている。
Chú tôi sở hữu một khối tài sản khổng lồ.

N2 · Từ vựng
庖丁ほうちょう
hōchō
dao bếp, dao làm bếp

庖丁ほうちょうで魚さかなをさばいた。
Tôi dùng dao bếp để làm cá.

N2 · Từ vựng
方程式ほうていしき
hōteishiki
phương trình (toán)

以下いかの方程式ほうていしきの解かいを求もとめよ。
Hãy tìm nghiệm của phương trình sau đây.

N2 · Từ vựng
防犯ぼうはん
bōhan
phòng chống tội phạm

防犯ぼうはんカメラの映像えいぞうをよく見みたら人にんがいた。
Khi xem kỹ đoạn ghi hình của camera an ninh, tôi thấy có người.

N2 · Từ vựng
方面ほうめん
hōmen
phương diện, lĩnh vực; hướng phía

25号線北方面にごごうせんきたほうめんの入いり口付近ぐちふきんにいます。
Tôi đang ở gần lối vào tuyến đường 25 theo hướng đi phía bắc.

N2 · Từ vựng
坊ぼうや
bōya
cậu bé, bé trai (con của người khác)

坊ぼうや、おかあさんは何処どこだい?
Này cháu, mẹ cháu ở đâu thế?

N2 · Từ vựng
放ほうる
hōru
ném đi, quăng đi; bỏ mặc không đoái hoài

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N2 · Từ vựng
ボーナス
bōnasu
tiền thưởng, khoản thưởng

ボーナスをもらった。
Tôi đã nhận được tiền thưởng.

Trang 78 / 92 – tổng 1831 mục