Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
文房具ぶんぼうぐ
bumbōgu
văn phòng phẩm, đồ dùng học tập, văn cụ

私わたしたちは文房具ぶんぼうぐ類るいを大たい量りょうに買かう。
Chúng tôi mua văn phòng phẩm với số lượng lớn.

N2 · Từ vựng
文脈ぶんみゃく
bummyaku
văn cảnh, ngữ cảnh

それは文脈ぶんみゃくによる。
Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.

N2 · Từ vựng
分量ぶんりょう
bunryō
số lượng, khối lượng

その作つくり方かたの分量ぶんりょうは六ろく人にん分ふんです。
Lượng nguyên liệu theo cách làm đó là phần dành cho sáu người.

N2 · Từ vựng
分類ぶんるい
bunrui
sự phân loại

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N2 · Từ vựng
閉会へいかい
heikai
bế mạc, sự kết thúc phiên họp, buổi lễ

戸こを閉しめてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.

N2 · Từ vựng
平気へいき
heiki
bình thản, thản nhiên; không sao cả, ổn

夜更よふかしなど平気へいきだ。
Thức khuya chẳng là gì đối với tôi.

N2 · Từ vựng
並行へいこう
heikō
song song, tiến hành đồng thời

彼かれらは一いち列れつに並ならんで立たっていた。
Họ đứng thành một hàng.

N2 · Từ vựng
平日へいじつ
heijitsu
ngày thường trong tuần

彼女かのじょの平日へいじつはいつも忙いそがしい。
Cô ấy lúc nào cũng bận rộn vào ngày thường.

N2 · Từ vựng
兵隊へいたい
heitai
lính, quân lính

兵隊へいたいが橋はしを見み張はっていた。
Người lính đang canh gác cây cầu.

N2 · Từ vựng
平凡へいぼん
heibon
bình thường, tầm thường, không có gì đặc biệt

それはごく平凡へいぼんな物語ものがたりだ。
Đó là một câu chuyện hết sức bình thường.

N2 · Từ vựng
平野へいや
heiya
đồng bằng, cánh đồng phẳng rộng

川かわはうねるように平野へいやを流ながれている。
Dòng sông uốn lượn chảy qua vùng đồng bằng.

N2 · Từ vựng
凹へこむ
hekomu
lõm vào, bị móp; nản lòng, chùng xuống

お友達ともだちブロガーさんがブログ閉鎖へいさを決心けっしんされて凹くぼみ気味きみです。
Tôi hơi buồn vì một người bạn blogger của tôi đã quyết định đóng blog.

N2 · Từ vựng
へそ
heso
rốn, trung tâm

出版しゅっぱん社しゃへその本ほん1冊さつ注文ちゅうもんしてくれませんか。
Bạn đặt mua giúp tôi một cuốn sách đó từ nhà xuất bản được không?

N2 · Từ vựng
隔へだてる
hedateru
ngăn cách, chia cách, làm xa cách

二ふたつの町まちは川かわで隔へだてられている。
Hai thị trấn bị ngăn cách bởi một con sông.

N2 · Từ vựng
別荘べっそう
bessō
biệt thự

別荘べっそうは海岸かいがんにある。
Căn biệt thự nghỉ dưỡng nằm bên bờ biển.

N2 · Từ vựng
別々べつべつ
betsubetsu
riêng rẽ, riêng biệt, từng cái một

別々べつべつに払はらいます。
Chúng tôi sẽ trả tiền riêng từng người.

N2 · Từ vựng
ベテラン
beteran
người kỳ cựu, cựu binh

彼かれはベテランのドライバーだ。
Anh ấy là một tài xế kỳ cựu.

N2 · Từ vựng
ヘリコプター
herikoputā
máy bay lên thẳng

ヘリコプターが上空じょうくうを旋せん回かいした。
Chiếc trực thăng lượn vòng trên bầu trời.

N2 · Từ vựng
へる
heru
bớt, giảm

長ながい年月としつきを経へて、二人ふたりは再会さいかいした。
Sau bao năm tháng trôi qua, hai người đã gặp lại nhau.

N2 · Từ vựng
編集へんしゅう
henshuu
biên tập, biên soạn

あのセーターもう編あんじゃった?
Bạn đã đan xong cái áo len đó chưa vậy?

Trang 77 / 92 – tổng 1831 mục