Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
武士ぶし
bushi
võ sĩ, samurai

武士ぶしは食くわねど高たか楊よう枝じ。
Võ sĩ samurai, dù không có gì ăn, vẫn xỉa răng một cách đường hoàng.

N2 · Từ vựng
部首ぶしゅ
bushu
bộ thủ (của chữ kanji)

辞書じしょで漢字かんじの部首ぶしゅを調しらべた。
Tôi tra bộ thủ của chữ Hán trong từ điển.

N2 · Từ vựng
襖ふすま
fusuma
cửa trượt bằng giấy khung gỗ (fusuma)

襖ふすまを開あけて隣となりの部屋へやに入はいった。
Tôi mở cửa lùa fusuma và bước vào phòng bên cạnh.

N2 · Từ vựng
附属ふぞく
fuzoku
phụ thuộc, trực thuộc; đính kèm

ささやかながら持もち合あわせのお金きんを全部ぜんぶ寄き附ふさせてください。
Dù ít ỏi, xin hãy cho tôi quyên góp toàn bộ số tiền tôi đang mang theo người.

N2 · Từ vựng
蓋ふた
futa
nắp, vung, nắp đậy

蓋ふたが開ひらけられないんです。
Tôi không mở được cái nắp này.

N2 · Từ vựng
不通ふつう
futsuu
bị gián đoạn, không thông (giao thông, liên lạc)

電話でんわは不通ふつうなの。
Điện thoại không gọi được.

N2 · Từ vựng
ぶつかる
butsukaru
va, chạm

その車くるまは壁かべにぶつかった。
Chiếc xe ô tô đã đâm vào tường.

N2 · Từ vựng
ぶつける
butsukeru
đập vào, ném vào; trút (cơn giận) lên

彼かれは柱はしらに頭あたまをぶつけた。
Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.

N2 · Từ vựng
物騒ぶっそう
bussō
bất ổn, náo loạn, nguy hiểm

地震じしんの後のち、この辺あたりは物騒ぶっそうだ。
Sau trận động đất, khu vực quanh đây rất bất an.

N2 · Từ vựng
ぶつぶつ
butsubutsu
lẩm bẩm, càu nhàu; lấm tấm (mụn)

彼かれは何なにかぶつぶつ言いっている。
Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.

N2 · Từ vựng
船便ふなびん
funabin
đường biển (gửi thư, hàng)

船便ふなびんで出だしてください。
Xin gửi cái này bằng đường thư biển.

N2 · Từ vựng
部品ぶひん
buhin
linh kiện, bộ phận, phụ tùng

我々われわれはその自動車じどうしゃメーカーに部品ぶひんを供給きょうきゅうしている。
Chúng tôi cung cấp phụ tùng cho nhà sản xuất xe hơi

N2 · Từ vựng
吹雪ふぶき
fubuki
bão tuyết

吹雪ふぶきが続つづいた。
Bão tuyết kéo dài mãi.

N2 · Từ vựng
父母ふぼ
fubo
cha mẹ, ba má

ルーシーは祖父そふ母ぼに育そだてられた。
Lucy được ông bà nuôi nấng.

N2 · Từ vựng
踏切ふみきり
fumikiri
đường ngang cắt qua đường sắt, điểm giao đường sắt

警けい報ほう機きが鳴なっているときは絶対ぜったいに踏切ふみきりを渡わたらないでください。
Tuyệt đối không băng qua đường ngang khi chuông cảnh báo đang kêu.

N2 · Từ vựng
麓ふもと
fumoto
chân núi

それは富ふ士じ山さんの麓ふもとにある。
Nó nằm ở chân núi Phú Sĩ.

N2 · Từ vựng
増ふやす
fuyasu
tăng lên, thêm

私わたしは仕事しごとの時間じかんを減へらして、家いえで過すごす時間じかんをもっと増ふやしたいです。
Tôi muốn dành ít thời gian làm việc và dành nhiều thời gian ở nhà hơn.

N2 · Từ vựng
殖ふやす
fuyasu
làm tăng lên, cho sinh sôi thêm, nhân giống

彼かれは投資とうしで資産しさんを殖ふやした。
Anh ấy đã làm gia tăng tài sản nhờ đầu tư.

N2 · Từ vựng
フライパン
furaipan
chảo rán

私わたくしはフライパンで野菜やさいを炒いためた。
Tôi đã xào rau bằng chảo rán.

N2 · Từ vựng
ブラウス
burausu
áo cánh, áo choàng

このブラウスは好すきですか。
Bạn có thích chiếc áo blouse này không?

Trang 75 / 92 – tổng 1831 mục