美容院でヘアブリーチしてもらわなきゃ。
Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
本を表紙で判断するな。
Đừng đánh giá một cuốn sách qua bìa của nó.
あれは何の標識ですか。
Cái kia là biển báo gì vậy?
彼の仕事は標準以下だ。
Công việc của anh ta dưới mức tiêu chuẩn.
たとえば、標本はいくつですか。
Ví dụ, có bao nhiêu mẫu vật?
あなた同様私もヤフオクの評価が信じられません。
Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.
彼は日本語の勉強をしたことがないので、ひらがなさえ書けません。
Anh ấy chưa từng học tiếng Nhật bao giờ, cho nên ngay cả chữ Hiragana thì anh ấy cũng không biết viết.
通りの両側に高いビルディングが並んでいる。
Hai bên đường là những tòa nhà cao tầng san sát nhau.
今日は昼食をとる時間がない。
Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.
鳥は両翼を広げた。
Con chim dang rộng cả hai cánh.
この部屋はほぼ十分な広さだ。
Căn phòng này có diện tích gần như đủ rộng.
その広場は人で埋め尽くされている。
Trong hội trường đó có đầy ắp người.
妙な噂が広がっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.
旅行は人の視野を広める。
Đi du lịch giúp mở rộng tầm nhìn của con người.
尿の色がピンクです。
Nước tiểu của tôi có màu hồng.
便箋をください。
Cho tôi giấy viết thư.
この壊れた花瓶の修理は不可能だ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
彼女はファスナーをとめることができなかった。
Cô ấy không đóng được khóa kéo.
彼女は風船に穴を空けた。
Cô ấy chọc thủng quả bóng bay.
彼は気の毒な程不運だ。
Anh ta xui xẻo đến mức đáng thương.
Trang 73 / 92 – tổng 1831 mục