Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
引ひき受うける
hikiukeru
nhận, đảm nhận, cam đoan

トムは、躊躇ちゅうちょすることもなくその仕事しごとを引ひき受うけました。
Tom nhận công việc đó mà chẳng cần đắn đo suy nghĩ gì.

N2 · Từ vựng
引返ひきかえす
hikikaesu
quay lại, trở về, đi ngược lại

道みちに迷まよったので引返ひきかえすことにした。
Vì bị lạc đường nên chúng tôi quyết định quay trở lại.

N2 · Từ vựng
引算ひきざん
hikizan
phép trừ

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

N2 · Từ vựng
引出ひきだす
hikidasu
kéo ra, rút ra; khơi ra (tài năng, tiền)

引出ひきだしの中身なかみをからにしなさい。
Hãy lấy hết đồ trong ngăn kéo ra cho trống.

N2 · Từ vựng
引ひき止とめる
hikitomeru
ngăn lại, giữ lại, can giữ

引ひき止とめても無駄むだだ。
Có giữ tôi lại cũng vô ích thôi.

N2 · Từ vựng
卑怯ひきょう
hikyō
hèn nhát; đê tiện, chơi không đẹp

彼かれは卑怯ひきょう者ものだと非難ひなんされた。
Anh ta bị lên án là kẻ hèn nhát.

N2 · Từ vựng
引分ひきわけ
hikiwake
hòa, trận hòa

試合しあいは引分ひきわけに終おわった。
Trận đấu đã kết thúc với kết quả hòa.

N2 · Từ vựng
髭ひげ
hige
râu (mép, quai nón, cằm)

髭剃ひげそったら10歳いちれいさいは若返わかがえって見みえるよ。
Em mà cạo râu thì em sẽ trẻ ra 10 tuổi đấy.

N2 · Từ vựng
日差ひざし
hizashi
ánh nắng mặt trời, nắng chiếu

赤あかちゃんを強つよい日差ひざしにさらすのは危険きけんです。
Việc để em bé tiếp xúc với nắng gắt là vô cùng nguy hiểm.

N2 · Từ vựng
肘ひじ
hiji
khuỷu tay

テニスで肘ひじを痛いためました。
Tôi bị đau khuỷu tay vì chơi tennis.

N2 · Từ vựng
ピストル
pisutoru
súng lục, súng ngắn

暴ぼう漢かんのピストルが発射はっしゃされた。
Khẩu súng lục của tên côn đồ đã nổ súng.

N2 · Từ vựng
ビタミン
bitamin
vitamin

このビタミンは病気びょうきに対たいする抵抗ていこう力りょくを強つよめます。
Vitamin này sẽ giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.

N2 · Từ vựng
ぴたり
pitari
vừa khít; đúng phóc; dính chặt

男おとこはぴたりと止とまった。
Người đàn ông khựng lại đột ngột.

N2 · Từ vựng
引ひっ掛かかる
hikkakaru
bị mắc, vướng; bị lừa

何なんでそんな安やすっぽいペテンにひっかかるんだ。
Sao lại mắc bẫy một trò lừa bịp rẻ tiền như thế chứ?

N2 · Từ vựng
筆記ひっき
hikki
ghi chép; kỳ thi viết

あなたは何なん本ぼんの鉛筆えんぴつをもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?

N2 · Từ vựng
引ひっ繰くり返かえす
hikkurikaesu
lật ngược, lật úp; đảo lộn

箱はこを引ひっ繰くり返かえして中身なかみを全部ぜんぶ出だした。
Tôi lật úp cái hộp để đổ hết đồ bên trong ra.

N2 · Từ vựng
引ひっ繰くり返かえる
hikkurikaeru
lật ngược, đổ nhào, bị lật

小ちいさな船ふねが波なみで引ひっ繰くり返かえった。
Chiếc thuyền nhỏ bị sóng đánh lật úp.

N2 · Từ vựng
引越ひっこし
hikkoshi
chuyển nhà, dọn nhà

引越ひっこしの時とき、粗そ大だいのごみをたくさん出だした。
Khi chuyển nhà, tôi đã đổ bỏ rất nhiều rác cồng kềnh.

N2 · Từ vựng
引ひっ込こむ
hikkomu
lõm vào, thụt vào; rút về ở ẩn

お腹はらを引ひっ込こめなさい。
Hãy hóp bụng vào.

N2 · Từ vựng
筆者ひっしゃ
hissha
tác giả, người viết

筆者ひっしゃはそうした風ふう潮ちょうを好このまない。
Tác giả không ưa những xu hướng như vậy.

Trang 71 / 92 – tổng 1831 mục