Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
払はらい戻もどす
haraimodosu
hoàn lại tiền, trả lại tiền

払はらい戻もどしてください。
Xin hãy hoàn lại tiền cho tôi.

N2 · Từ vựng
バランス
baransu
sự cân bằng, cân đối

2国くに間まの貿易ぼうえき上うえのアンバランスを改善かいぜんしなければならない。
Sự mất cân bằng thương mại giữa hai nước cần phải được cải thiện.

N2 · Từ vựng
針金はりがね
harigane
dây thép, dây kẽm

針金はりがねは電気でんきを伝つたえる。
Dây kim loại truyền điện.

N2 · Từ vựng
張はり切きる
harikiru
hăng hái, tràn đầy khí thế

今日こんにちは遠足えんそくなので、うちの子こは張はり切きって出でかけた。
Hôm nay đi dã ngoại nên con tôi hớn hở ra khỏi nhà.

N2 · Từ vựng
反映はんえい
hanei
phản ánh, phản chiếu

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N2 · Từ vựng
半径はんけい
hankei
bán kính

地球の半径は、約6,000キロです。
Bán kính của Trái Đất là khoảng 6.000 km.

N2 · Từ vựng
判子はんこ
hanko
con dấu (thay chữ ký)

私わたしたちの生活せいかつには判子はんこが必需品ひつじゅひんです。
Trong cuộc sống của chúng ta, con dấu cá nhân là vật dụng thiết yếu.

N2 · Từ vựng
万歳ばんざい
banzai
vạn tuế, hoan hô (banzai)

私わたしはその絵えを二に万まん円えんで売うった。
Tôi đã bán bức tranh đó với mức giá 20,000 Yên.

N2 · Từ vựng
判事はんじ
hanji
quan toà, thẩm phán

彼かれらは彼かれを偉大いだいな判事はんじだと見みなしていた。
Họ coi ông ấy là một thẩm phán vĩ đại.

N2 · Từ vựng
反省はんせい
hansei
tự kiểm điểm, suy ngẫm lại; sự hối lỗi

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N2 · Từ vựng
番地ばんち
banchi
số nhà, số lô đất (trong địa chỉ)

彼女かのじょはラッセルスクエア56番地ばんちに住すんでいた。
Cô ấy từng sống ở số 56 quảng trường Russell.

N2 · Từ vựng
パンツ
pantsu
quần lót; quần đùi, quần short

パンツとブラジャー以外いがいは全部ぜんぶ脱ぬいでください。
Xin hãy cởi hết quần áo, chỉ trừ quần lót và áo ngực.

N2 · Từ vựng
バンド
bando
ban nhạc; dây đai, dải băng

Cannibal Corpseはアメリカのデスメタルバンドです。
Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.

N2 · Từ vựng
半島はんとう
hantō
bán đảo

朝ちょう鮮せん半はん島しまを訪おとずれたことがありますか。
Bạn đã từng đến bán đảo Triều Tiên chưa?

N2 · Từ vựng
ハンドル
handoru
tay lái; tay cầm, tay nắm

日本にほん車しゃは右みぎハンドルです。
Xe Nhật có tay lái bên phải.

N2 · Từ vựng
日当ひあたり
hiatari
ánh nắng chiếu vào, chỗ nắng

家いえの居間いまは日当ひあたりが良よいよ。
Phòng khách nhà tôi đón nắng rất tốt đấy.

N2 · Từ vựng
日帰ひがえり
higaeri
đi về trong ngày, chuyến đi trong ngày

トムは月曜日げつようびに来きて翌よく日じつ帰かえった。
Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.

N2 · Từ vựng
比較的ひかくてき
hikakuteki
tương đối

彼女かのじょは比較的ひかくてき早口はやくちだ。
Cô ấy nói tương đối nhanh.

N2 · Từ vựng
日陰ひかげ
hikage
bóng râm, chỗ có bóng mát

日陰ひかげにいなさい。
Hãy ở trong bóng râm.

N2 · Từ vựng
ぴかぴか
pikapika
sáng bóng, lấp lánh; mới tinh

彼女かのじょの車くるまはぴかぴかに磨みがいてある。
Xe của cô ấy được đánh bóng sáng loáng.

Trang 70 / 92 – tổng 1831 mục