Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
裏口うらぐち
uraguchi
cửa sau, lối đi sau

彼かれは裏口うらぐち入学にゅうがくした。
Anh ta vào đại học bằng cửa sau.

N2 · Từ vựng
占うらなう
uranau
bói, xem bói, tiên đoán

漁ぎょ夫ふの利りを占しめる。
Ngư ông đắc lợi (bên thứ ba hưởng lợi).

N2 · Từ vựng
恨うらみ
urami
sự phẫn uất, sự oán giận

恨うらみは深ふかいですよ。
Mối hận thù rất sâu đậm đấy.

N2 · Từ vựng
恨うらむ
uramu
oán hận, căm giận, hận

彼かれは君くんを恨うらんでいるよ。
Anh ấy đang oán hận bạn đấy.

N2 · Từ vựng
羨うらやましい
urayamashii
thèm muốn, ghen tị

私わたしは彼かれがうらやましい。
Tôi ghen tị với anh ấy.

N2 · Từ vựng
羨うらやむ
urayamu
ghen tị, thèm muốn, ngưỡng mộ

彼かれは友人ゆうじんたちの羨望せんぼうの的まとであった。
Anh ấy là đối tượng được bạn bè ngưỡng mộ, ghen tị.

N2 · Từ vựng
売上うりあげ
uriage
doanh thu, doanh số bán hàng

今月こんげつは売上うりあげが落おちた。
Doanh số tháng này đã giảm.

N2 · Từ vựng
売うり切きれ
urikire
bán hết, hết hàng

みんな売うり切きれです。
Tất cả đã bán hết rồi.

N2 · Từ vựng
売うり切きれる
urikireru
bị bán hết, hết hàng

みんな売うり切きれです。
Tất cả đã bán hết rồi.

N2 · Từ vựng
売行うれゆき
ureyuki
tình hình bán hàng, sức mua

彼女かのじょの本ほんはかなりの売行うれゆきだ。
Sách của cô ấy bán khá chạy.

N2 · Từ vựng
うろうろ
urōro
lảng vảng, lang thang không mục đích

今日きょう一日いちにち当あても無なくうろうろした。
Hôm nay tôi lang thang suốt cả ngày mà không có mục đích gì.

N2 · Từ vựng
運河うんが
unga
kênh, sông đào

船ふねはパナマ運河うんがを通とおり抜ぬけた。
Con tàu đi qua kênh đào Panama.

N2 · Từ vựng
うんと
unto
rất nhiều, thật nhiều

今日こんにちはうんと働はたらいた。
Hôm nay tôi đã làm việc rất nhiều

N2 · Từ vựng
英文えいぶん
eibun
văn bản tiếng Anh, câu tiếng Anh

彼かれは英文えいぶん学がくを専攻せんこうしている。
Anh ta chuyên môn Anh Văn.

N2 · Từ vựng
英和えいわ
eiwa
Anh–Nhật (từ điển)

本棚ほんだなに英和えいわ辞典じてんがありますか。
Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?

N2 · Từ vựng
ええと
eeto
ừm, để xem nào (từ đệm khi nói)

ええと、2泊はくです。
Ừm, tôi ở hai đêm.

N2 · Từ vựng
液体えきたい
ekitai
chất lỏng

この透明とうめいな液体えきたいには毒どくが含ふくまれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

N2 · Từ vựng
エチケット
echiketto
phép lịch sự, nghi thức xã giao

それはエチケットの問題もんだいだ。
Đó là vấn đề về phép xã giao.

N2 · Từ vựng
絵えの具ぐ
enogu
màu vẽ, thuốc màu

赤あかい絵えの具ぐに青あおい絵えの具ぐを混まぜなさい。
Hãy trộn sơn màu đỏ với sơn màu xanh.

N2 · Từ vựng
エプロン
epuron
cái tạp dề

エプロンの紐ひもを結むすんでください。
Hãy buộc dây tạp dề lại.

Trang 7 / 92 – tổng 1831 mục