Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N2 · Từ vựng発想
hassō
ý tưởng, sáng kiến; cách tư duy
彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
N2 · Từ vựng発電
hatsuden
phát điện
彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
N2 · Từ vựng発売
hatsubai
bán ra, mở bán, phát hành để bán
彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
N2 · Từ vựng派手
hade
loè loẹt, phô trương
これは派手すぎる。
Cái này thì lòe loẹt quá.
N2 · Từ vựng話合い
hanashiai
thảo luận, bàn bạc, trao đổi
私たちはコーヒーを飲みながらその問題について話合った。
Chúng tôi vừa uống cà phê vừa bàn luận về vấn đề đó.
N2 · Từ vựng話し掛ける
hanashikakeru
bắt chuyện, nói với
彼は愛想よく話し掛けてきた。
Anh ấy đã niềm nở bắt chuyện với tôi.
N2 · Từ vựng話中
hanashichuu
đang bận (điện thoại đang nói)
トムはメアリーと電話中です。
Tom đang nói chuyện điện thoại với Mary.
N2 · Từ vựng甚だしい
hanahadashii
cực kỳ, quá mức, dữ dội, nghiêm trọng
あんなことを彼女に言うなんて非常識も甚だしい。
Việc cậu nói những điều như thế với cô ấy thật là vô cùng thiếu suy nghĩ.
N2 · Từ vựng花火
hanabi
pháo hoa, pháo bông
すごい花火だ!
Pháo hoa thật tuyệt vời!
N2 · Từ vựng花嫁
hanayome
cô dâu
花嫁が突然笑った。
Cô dâu đột nhiên bật cười.
N2 · Từ vựng放れる
hanareru
thoát ra, tách ra khỏi; tuột khỏi (dây)
彼はこの市をはなれる前に、私たちに会いにくるでしょう。
Anh ấy chắc sẽ đến gặp chúng tôi trước khi rời khỏi thành phố này.
N2 · Từ vựng羽根
hane
lông vũ; cánh (côn trùng, quạt); quả cầu lông
羽根突きって、したことある?
Bạn đã chơi trò đánh cầu hanetsuki bao giờ chưa?
N2 · Từ vựngばね
bane
lò xo
納豆はねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.
N2 · Từ vựng跳ねる
haneru
nhảy lên, bật nảy; bắn tung tóe; (giá) vọt lên
犬が跳ねるのをごらん。
Hãy nhìn con chó nhảy kìa.
N2 · Từ vựng破片
hahen
mảnh vỡ, mảnh vụn
鏡の破片が床に散乱していた。
Những mảnh vỡ của chiếc gương vương vãi trên sàn nhà.
N2 · Từ vựng歯磨き
hamigaki
việc đánh răng; kem đánh răng
歯磨きをしなさい。
Đánh răng đi.
N2 · Từ vựngはめる
hameru
lồng vào, lắp vào; đeo (nhẫn, găng tay); gài bẫy
この規則は貴方には当てはめることはできない。
Quy tắc này không thể áp dụng cho bạn.
N2 · Từ vựng早口
hayakuchi
nói nhanh; câu nói nhanh khó phát âm
兄はとても早口だ。
Anh trai tôi nói rất nhanh.
N2 · Từ vựng流行る
hayaru
thịnh hành, được ưa chuộng; (dịch bệnh) lan tràn
彼女はいつも流行の服を着ている。
Cô ấy luôn mặc quần áo sành điệu.
N2 · Từ vựng払い込む
haraikomu
nộp tiền, đóng tiền, gửi tiền vào
彼はそのお金を口座に払い込んだ。
Anh ấy đã nộp số tiền đó vào tài khoản.