耳掃除をしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
歯車がかみ合っている。
Các bánh răng đang ăn khớp với nhau.
バケツの水を空けなさい。
Hãy đổ hết nước trong chiếc xô đi.
二つの谷に挟まれた平地に家をたてる。
Hãy xây nhà trên mảnh đất bằng phẳng nằm kẹp giữa hai thung lũng.
彼は耳に鉛筆を挟んだ。
Anh ấy kẹp bút chì lên vành tai.
箸の正しい持ち方って知ってる?
Bạn có biết cách cầm đũa đúng cách không?
トムは紐の梯子を上った。
Tom đã leo lên cái thang dây.
父は来月のはじめに帰ってきます。
Đầu tháng sau bố tôi sẽ về.
父は来月のはじめに帰ってきます。
Đầu tháng sau bố tôi sẽ về.
はじめまして、ジョーンズ夫人。
Rất hân hạnh được gặp bà, bà Jones.
私たちは急斜面を上がった。
Chúng tôi đã leo lên một con dốc đứng.
それは的外れだ。
Điều đó thật lạc đề.
世界貿易の変動パターンが次の表で明らかにされている。
Bảng dưới đây làm rõ mô hình biến động của thương mại thế giới.
彼は肌着を裏返しに着た。
Anh ấy đã mặc chiếc áo lót lộn trái.
はたして彼の話は本当だろうか。
Không biết câu chuyện của anh ấy có thật hay không nữa.
彼は粘土で鉢をつくった。
Anh ấy đã nặn một chiếc chậu từ đất sét.
テストの答えに×がついた。
Câu trả lời trong bài kiểm tra bị đánh dấu ×.
彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
俺はバックで打つ方が得意だな。
Tôi đánh bóng bằng cú trái tay giỏi hơn.
彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
Trang 68 / 92 – tổng 1831 mục