Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
乗換のりかえ
norikae
đổi tàu xe, chuyển tuyến

私わたしは馬うまに乗のれるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.

N2 · Từ vựng
載のる
noru
được đặt lên, được đăng lên (báo); được chở

次つぎのように記載きさいします。
Tôi sẽ ghi lại theo cách như sau.

N2 · Từ vựng
鈍のろい
noroi
chậm chạp, chậm rì rì

彼かれは動作どうさが鈍にぶい。
Anh ấy cử động rất chậm chạp.

N2 · Từ vựng
のろのろ
noronoro
chậm, chầm chậm

休きゅう日じつで車くるまは街道かいどうをのろのろと動うごいた。
Vì là ngày nghỉ nên xe cộ trên đường cao tốc di chuyển rất chậm chạp.

N2 · Từ vựng
呑気のんき
nonki
vô tư, thảnh thơi, không lo nghĩ

トムは呑気のんきでマイペースな性格せいかくだ。
Tom có tính cách vô tư và luôn làm theo nhịp điệu của riêng mình.

N2 · Từ vựng
灰色はいいろ
haiiro
xám, hoa râm

頭あたまの毛けは灰色はいいろだった。
Mái tóc trên đầu ông ấy đã bạc trắng.

N2 · Từ vựng
俳句はいく
haiku
thơ haiku (17 âm tiết)

俳句はいくは季節きせつと関連かんれんが深ふかい。
Thơ haiku có mối liên hệ sâu sắc với các mùa trong năm.

N2 · Từ vựng
拝見はいけん
haiken
xem, ngắm (khiêm nhường của 見る)

搭とう乗じょう券けんを拝見はいけんします。
Cho tôi xem thẻ lên máy bay của bạn.

N2 · Từ vựng
売店ばいてん
baiten
quầy bán hàng, ki-ốt, cửa hàng nhỏ

病院びょういん売店ばいてんはどこにありますか。
Quầy bán hàng của bệnh viện ở đâu vậy?

N2 · Từ vựng
バイバイ
baibai
lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt

診察しんさつ室しつを出でる間ま際ぎわ、先生せんせいが「バイバイ」と手てを振ふってくださいました。
Ngay khi chúng tôi sắp bước ra khỏi phòng khám, bác sĩ đã vẫy tay nói “bai bai” với chúng tôi.

N2 · Từ vựng
売買ばいばい
baibai
mua bán, giao dịch thương mại

私わたしは本ほんを売うった。
Tôi đã bán một quyển sách.

N2 · Từ vựng
這はう
hau
bò, trườn, bò lê

床ゆかにピアスを落おとしてしまい、四よつん這ばいになって探さがした。
Vì làm rơi mất cái khuyên tai xuống sàn nhà, nên tôi phải bò xuống để tìm.

N2 · Từ vựng
生はえる
haeru
mọc, mọc lên

植物しょくぶつが生はえる。
Cây cối đang mọc lên.

N2 · Từ vựng
剥はがす
hagasu
bóc ra, lột ra, gỡ ra

壁かべからペンキが剥はげ始はじめていた。
Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.

N2 · Từ vựng
ばからしい
bakarashii
ngớ ngẩn, vớ vẩn, vô lý

そんなばからしい話はなしは信しんじられない。
Một câu chuyện vớ vẩn như vậy thì không thể tin được.

N2 · Từ vựng
秤はかり
hakari
cái cân, bàn cân

浴室よくしつの秤はかりで体たい重じゅうを計はかった。
Tôi đã cân cân nặng của mình bằng chiếc cân trong phòng tắm.

N2 · Từ vựng
量はかる
hakaru
đo, cân đo; ước lượng thời gian

二に酸化さんか炭素たんその量りょうは10%増加ぞうかしている。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

N2 · Từ vựng
測はかる
hakaru
đo, đo đạc, đo lường

その長ながさを測はかれますか。
Bạn đo độ dài đó được không?

N2 · Từ vựng
吐はき気け
hakike
buồn nôn, cảm giác muốn nôn

吐はき気けがします。
Tôi cảm thấy buồn nôn.

N2 · Từ vựng
はきはき
hakihaki
nhanh nhẹn, minh bạch, dứt khoát

はきはきと意見いけんを言いってください。
Hãy phát biểu ý kiến một cách rõ ràng và dứt khoát.

Trang 67 / 92 – tổng 1831 mục