Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
熱ねっする
nessuru
nung nóng, làm nóng lên; bốc đồng nhiệt tình

彼かれはスープが熱あつすぎると文句もんくを言いった。
Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.

N2 · Từ vựng
寝間着ねまき
nemaki
pijama, quần áo ngủ

何なん人にんか寝間着ねまきで寝ねている。
Có vài người đang ngủ mà vẫn mặc đồ ngủ.

N2 · Từ vựng
寝巻ねまき
nemaki
pijama, quần áo ngủ

寝巻ねまききは着きないんだ。
Tôi thì không mặc đồ ngủ khi ngủ đâu.

N2 · Từ vựng
狙ねらい
nerai
sự nhắm bắn; mục tiêu, ý đồ nhắm tới

彼かれは小鳥ことりを狙ねらった。
Anh ấy đã nhắm vào chú chim nhỏ.

N2 · Từ vựng
狙ねらう
nerau
nhắm, nhắm tới mục tiêu

彼かれは小鳥ことりを狙ねらった。
Anh ấy đã nhắm vào chú chim nhỏ.

N2 · Từ vựng
年度ねんど
nendo
năm tài chính, niên độ, năm học

自動車じどうしゃの売うれ行ゆきは年度ねんど末まつに後退こうたいしました。
Doanh số bán ô tô đã sụt giảm vào cuối năm tài chính.

N2 · Từ vựng
農産物のうさんぶつ
nōsambutsu
nông sản

わが国くにの主おもな農産物のうさんぶつは米こめである。
Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của nước ta là lúa gạo.

N2 · Từ vựng
農村のうそん
nōson
nông thôn, làng quê

日本にっぽんの農村のうそん風景ふうけいは大おおきく変かわったといわれています。
Người ta nói rằng phong cảnh nông thôn của Nhật Bản đã thay đổi rất nhiều.

N2 · Từ vựng
濃度のうど
nōdo
Nồng độ

濃度10%の食塩水の作り方を教えてください。
Xin hãy chỉ cho tôi cách pha nước muối có nồng độ 10%.

N2 · Từ vựng
農薬のうやく
nōyaku
thuốc nông nghiệp, thuốc trừ sâu

彼かれらは果か樹じゅに農薬のうやくを散さん布ぷしている。
Họ đang phun thuốc trừ sâu cho những cây ăn quả.

N2 · Từ vựng
能率のうりつ
nōritsu
hiệu suất, năng suất

そうすれば能率のうりつが上あがりますよ。
Làm như thế thì hiệu suất sẽ tăng lên đấy.

N2 · Từ vựng
のこぎり
nokogiri
cái cưa

父ちちはのこぎりで木きを切きった。
Bố tôi đã dùng cưa để cưa gỗ.

N2 · Từ vựng
残のこらず
nokorazu
tất cả, hết thảy

彼かれは有あり金がねを残のこらず奪うばわれた。
Anh ấy đã bị cướp sạch toàn bộ số tiền mình có.

N2 · Từ vựng
載のせる
noseru
đặt lên, chất lên; đăng tải (báo); cho lên (xe)

彼かれは帽子ぼうしを頭あたまに載のせた。
Anh ấy đã đội chiếc mũ lên đầu.

N2 · Từ vựng
覗のぞく
nozoku
nhìn trộm, ngó qua khe; ló ra, thò ra

何なんか飲のみ物ものはないかと思おもい、トムは冷蔵庫れいぞうこを覗のぞいた。
Tom nhìn chằm chằm vào trong cái tủ lạnh xem có gì để uống không.

N2 · Từ vựng
延のばす
nobasu
kéo dài ra, gia hạn; để mọc dài (tóc, râu)

先さき延のばしにするのをやめなければ。
Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.

N2 · Từ vựng
延のびる
nobiru
dài ra, kéo dài; bị trì hoãn

試合しあいは来週らいしゅうまで延のびた。
Trận đấu đã bị hoãn lại đến tuần sau.

N2 · Từ vựng
上のぼり
nobori
chiều đi lên (về Tokyo); dốc lên; chuyến lên

車くるまは上のぼり坂ざかにかかった。
Chiếc xe bắt đầu leo lên con dốc.

N2 · Từ vựng
上のぼる
noboru
lên, leo lên; lên tới (số lượng); lên (thủ đô)

料理りょうりが上手じょうずですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

N2 · Từ vựng
糊のり
nori
hồ dán, keo dán

彼かれはメモをドアに糊のりで貼はった。
Anh ấy đã dùng hồ dán tờ giấy ghi nhớ lên cửa.

Trang 66 / 92 – tổng 1831 mục