Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
憎にくむ
nikumu
ghét, căm ghét, hận

彼女かのじょは憎にくしみをこめて彼かれを見みた。
Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.

N2 · Từ vựng
憎にくらしい
nikurashii
đáng ghét, ghê tởm

ったくケイコちゃんって可愛かわいいんだか小こ憎にくらしいんだか・・・。
Trời ạ, con bé Keiko này, chẳng biết là đáng yêu hay đáng ghét nữa…

N2 · Từ vựng
にこにこ
nikoniko
cười tươi, mỉm cười thân thiện

彼女かのじょはいつもにこにこしている。
Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.

N2 · Từ vựng
濁にごる
nigoru
đục, vẩn đục; (giọng) khàn

川かわは泥どろで濁にごっていた。
Nước sông đục ngầu vì bùn.

N2 · Từ vựng
虹にじ
niji
cầu vồng

虹にじは7色いろだ。
Cầu vồng có bảy màu.

N2 · Từ vựng
日時にちじ
nichiji
ngày giờ, ngày và giờ

昨日きのう時計とけいを盗ぬすまれたの。
Hôm qua tôi đã bị trộm mất chiếc đồng hồ.

N2 · Từ vựng
日用品にちようひん
nichiyōhin
đồ dùng hằng ngày

日用品にちようひんの値段ねだんが上あがった。
Giá các mặt hàng thiết yếu hằng ngày đã tăng lên.

N2 · Từ vựng
日課にっか
nikka
việc làm hằng ngày, thói quen mỗi ngày

朝食ちょうしょく前まえに新聞しんぶんを読よむのが私わたしの日課にっかです。
Việc đọc báo trước bữa sáng là thói quen hằng ngày của tôi.

N2 · Từ vựng
日程にってい
nittei
lịch trình, chương trình, tiến độ ngày

彼かれは1日にちごとに日程にっていを変かえる。
Anh ấy thay đổi lịch trình theo từng ngày.

N2 · Từ vựng
鈍にぶい
nibui
cùn, không sắc bén; chậm chạp, ì

彼かれは動作どうさが鈍にぶい。
Anh ấy cử động rất chậm chạp.

N2 · Từ vựng
入社にゅうしゃ
nyuusha
vào công ty làm việc, gia nhập công ty

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N2 · Từ vựng
女房にょうぼう
nyōbō
vợ (của mình, cách gọi thân mật)

女房にょうぼうが突然とつぜん泣なき出だした。
Vợ tôi bỗng nhiên bật khóc.

N2 · Từ vựng
睨にらむ
niramu
liếc nhìn trừng trừng; để ý, nhắm vào

姉あねは怒おこった目めで僕ぼくを睨にらみ付つけた。
Chị gái tôi trừng mắt nhìn tôi với ánh mắt giận dữ.

N2 · Từ vựng
煮にる
niru
nấu, ninh, hầm, luộc

くたくたに煮にる。
Hãy ninh cho đến khi nhừ nát ra.

N2 · Từ vựng
俄にわか
niwaka
đột ngột, bất chợt, tức thời

ウオーッ、みんなの励はげましをもらって俄然がぜんやる気きが出でてきたぞ!
Oa! Được mọi người động viên khích lệ, tôi bỗng thấy hừng hực khí thế!

N2 · Từ vựng
縫ぬう
nuu
may, khâu

縫ぬい物ものは手て仕事しごと。
Việc may vá là công việc làm bằng tay.

N2 · Từ vựng
濡ぬらす
nurasu
làm ướt, thấm ướt, dầm ướt

彼かれはタオルを水みずで濡ぬらした。
Anh ấy đã làm ướt chiếc khăn bằng nước.

N2 · Từ vựng
ねじ
neji
ốc vít, đinh ốc; sự xoắn vặn

彼かれは私わたしの腕うでをねじり上あげた。
Anh ấy đã vặn ngược cánh tay tôi lên.

N2 · Từ vựng
捩ねじる
nejiru
vặn, xoắn; vặn (vòi, núm)

ペットボトルのふたを捩ねって開ひらけた。
Tôi vặn nắp chai nhựa để mở ra.

N2 · Từ vựng
ネックレス
nekkuresu
chuỗi hạt

妹いもうとの誕生日たんじょうびに真珠しんじゅのネックレスを贈おくった。
Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.

Trang 65 / 92 – tổng 1831 mục