Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
斜ななめ
naname
chéo, nghiêng, xiên

彼女かのじょはご機嫌きげん斜ななめだ。
Cô ấy đang có tâm trạng không vui.

N2 · Từ vựng
なにしろ
nanishiro
dù sao đi nữa, nói gì thì nói

なにしろ、独ひとり者もので。
Dù sao thì tôi vẫn còn độc thân mà.

N2 · Từ vựng
何々なになに
naninani
cái gì cái gì, thứ này thứ nọ

彼かれは何々なになにという理由りゆうで遅おくれた。
Anh ấy đến muộn vì lý do này nọ.

N2 · Từ vựng
何分なにぶん
nanibun
vì là, bởi vì; xin vui lòng (lời nhờ lịch sự)

オーブンで何なん分ぷん?
Để trong lò nướng bao nhiêu phút vậy?

N2 · Từ vựng
生意気なまいき
namaiki
xấc láo, láo xược

全まったく生意気なまいきだ。
Thật là quá hỗn xược.

N2 · Từ vựng
並木なみき
namiki
hàng cây ven đường

私わたしたちは並木なみき道みちを歩あるいた。
Chúng tôi đã đi bộ dọc con đường rợp bóng cây.

N2 · Từ vựng
倣ならう
narau
theo gương, noi gương

全すべての子供こどもには、尊敬そんけいし模倣もほうする人にんが必要ひつようだ。
Mọi đứa trẻ đều cần có một người để tôn trọng và noi gương.

N2 · Từ vựng
鳴ならす
narasu
làm kêu vang, rung (chuông); nổi danh

トムはドアベルを2回かい鳴ならした。
Tom bấm chuông cửa 2 lần.

N2 · Từ vựng
生なる
naru
ra quả, kết trái, đậu quả

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N2 · Từ vựng
馴なれる
nareru
quen, trở nên quen thuộc

年上としうえの人ひとにあまり馴なれ馴なれしくしてはいけない。
Bạn không được quá suồng sã với người lớn tuổi hơn mình.

N2 · Từ vựng
南極なんきょく
nankyoku
Nam cực

彼かれらは南極なんきょくを探たん索さくした。
Họ đã thám hiểm Nam Cực.

N2 · Từ vựng
なんとなく
nantonaku
không hiểu sao, mơ hồ, thế nào ấy

私わたくしはなんとなく彼かれの家いえを見みつけた。
Bằng cách nào đó, tôi đã tìm được nhà của anh ấy.

N2 · Từ vựng
なんとも
nantomo
hoàn toàn, hầu hết

なんとも面目めんぼくありません。
Tôi thực sự không còn lời nào để bào chữa.

N2 · Từ vựng
ナンバー
nambā
số, đám

その会社かいしゃは日本にっぽんではナンバーワンです。
Công ty đó đứng số một ở Nhật Bản.

N2 · Từ vựng
南米なんべい
nambei
Nam Mỹ

私わたし達たちは南米なんべいを旅行りょこうした。
Chúng tôi đã đi du lịch ở Nam Mỹ.

N2 · Từ vựng
南北なんぼく
namboku
nam bắc, Bắc và Nam

南北なんぼく戦争せんそうはいつ始はじまったのかしら。
Tôi tự hỏi cuộc nội chiến bùng nổ từ khi nào.

N2 · Từ vựng
煮にえる
nieru
được nấu chín, luộc chín, sôi

この肉にくは生なま煮にえだ。
Thịt này mới nấu tái, chưa chín hẳn.

N2 · Từ vựng
匂におう
niō
tỏa mùi, thơm; có mùi thơm

猟りょう犬けんたちはキツネの匂においの跡あとをたどった。
Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.

N2 · Từ vựng
逃にがす
nigasu
thả ra, để tuột mất; bỏ lỡ

好機こうきを逃にがすな。
Đừng để tuột mất cơ hội tốt.

N2 · Từ vựng
憎にくい
nikui
đáng ghét; làm bực tức

彼女かのじょは憎にくしみをこめて彼かれを見みた。
Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.

Trang 64 / 92 – tổng 1831 mục