Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
透明とうめい
tōmei
trong suốt

この透明とうめいな液体えきたいには毒どくが含ふくまれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

N2 · Từ vựng
灯油とうゆ
tōyu
dầu lửa

雪ゆきの多おおいところでは、灯油とうゆは必需品ひつじゅひんです。
Ở những nơi có nhiều tuyết, dầu hỏa là nhu yếu phẩm không thể thiếu.

N2 · Từ vựng
東洋とうよう
tōyō
phương Đông, Đông Á

東洋とうようの陶器とうきに興味きょうみがあります。
Tôi có hứng thú với đồ gốm sứ phương Đông.

N2 · Từ vựng
童話どうわ
dōwa
truyện thiếu nhi, truyện cổ tích

彼かれはこの童話どうわをひとりで書かいた。
Anh ấy đã một mình viết câu chuyện cổ tích này.

N2 · Từ vựng
通とおり掛かかる
tōrikakaru
đi ngang qua tình cờ

私わたくしは通とおり掛がかりの人ひとにどの道みちをいったらいいのか尋たずねた。
Tôi đã hỏi một người qua đường xem nên đi đường nào.

N2 · Từ vựng
溶とかす
tokasu
làm tan chảy, hòa tan, nấu chảy

砂糖さとうをお湯ゆで溶とかしなさい。
Hãy hòa tan đường vào nước nóng.

N2 · Từ vựng
尖とがる
togaru
nhọn, sắc; nhạy cảm, cáu kỉnh

遠とおくに教会きょうかいの尖塔せんとうが見みえた。
Ở phía xa, có thể nhìn thấy ngọn tháp nhọn của nhà thờ.

N2 · Từ vựng
どきどき
dokidoki
tim đập thình thịch; hồi hộp, lo lắng

怖こわくてどきどきしたよ。
Tôi sợ đến mức tim đập thình thịch.

N2 · Từ vựng
溶とく
toku
khuấy tan, hòa tan; chải (tóc)

空気くうき中ちゅうの酸素さんそは水みずに溶よう解かいする。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.

N2 · Từ vựng
退どく
doku
tránh sang một bên, lui ra; rút lui

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N2 · Từ vựng
特殊とくしゅ
tokushu
đặc biệt, riêng biệt

「訓練くんれんと戦闘せんとう以外いがいの仕事しごとで、特殊とくしゅ部ぶ隊たいは何なにをする?」「訓練くんれん」。
"Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".

N2 · Từ vựng
特色とくしょく
tokushoku
đặc sắc, nét đặc trưng riêng

湿気しっけの多おおい気候きこうはその半はん島しまの特色とくしょくです。
Khí hậu ẩm ướt là đặc điểm của bán đảo đó.

N2 · Từ vựng
特長とくちょう
tokuchō
điểm mạnh, sở trường, ưu điểm

燃料ねんりょうの節約せつやくがこの自動車じどうしゃの大おおきな特長とくちょうだ。
Tiết kiệm nhiên liệu là một ưu điểm lớn của chiếc ô tô này.

N2 · Từ vựng
特定とくてい
tokutei
cụ thể, xác định riêng, đặc định

警察けいさつはいまだ犯人はんにんを特定とくていできないでいる。
Cảnh sát vẫn chưa thể xác định được thủ phạm.

N2 · Từ vựng
特売とくばい
tokubai
bán giảm giá đặc biệt

この花はなは独特どくとくの香かおりがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.

N2 · Từ vựng
溶とけ込こむ
tokekomu
tan vào, hòa nhập vào

海うみは水平線すいへいせんで空そらに溶とけ込こんでいた。
Biển cả hòa lẫn vào bầu trời nơi đường chân trời.

N2 · Từ vựng
溶とける
tokeru
sự nấu chảy

氷こおりが溶とけている。
Băng đang tan chảy.

N2 · Từ vựng
退どける
dokeru
dẹp sang bên, gạt ra chỗ khác

彼かれの計画けいかくは退しりぞけられた。
Kế hoạch của anh ấy đã bị bác bỏ.

N2 · Từ vựng
床とこの間ま
tokonoma
hốc tường trang trí trong phòng Nhật (tokonoma)

床とこの間まに掛かけ軸じくが掛かかっている。
Trong hốc tường trang trí tokonoma có treo một bức tranh cuộn.

N2 · Từ vựng
床屋とこや
tokoya
tiệm cắt tóc nam, hiệu cắt tóc

床屋とこやに行いきなさいよ。
Bạn hãy đi cắt tóc đi.

Trang 61 / 92 – tổng 1831 mục