この透明な液体には毒が含まれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
雪の多いところでは、灯油は必需品です。
Ở những nơi có nhiều tuyết, dầu hỏa là nhu yếu phẩm không thể thiếu.
東洋の陶器に興味があります。
Tôi có hứng thú với đồ gốm sứ phương Đông.
彼はこの童話をひとりで書いた。
Anh ấy đã một mình viết câu chuyện cổ tích này.
私は通り掛かりの人にどの道をいったらいいのか尋ねた。
Tôi đã hỏi một người qua đường xem nên đi đường nào.
砂糖をお湯で溶かしなさい。
Hãy hòa tan đường vào nước nóng.
遠くに教会の尖塔が見えた。
Ở phía xa, có thể nhìn thấy ngọn tháp nhọn của nhà thờ.
怖くてどきどきしたよ。
Tôi sợ đến mức tim đập thình thịch.
空気中の酸素は水に溶解する。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
「訓練と戦闘以外の仕事で、特殊部隊は何をする?」「訓練」。
"Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
湿気の多い気候はその半島の特色です。
Khí hậu ẩm ướt là đặc điểm của bán đảo đó.
燃料の節約がこの自動車の大きな特長だ。
Tiết kiệm nhiên liệu là một ưu điểm lớn của chiếc ô tô này.
警察はいまだ犯人を特定できないでいる。
Cảnh sát vẫn chưa thể xác định được thủ phạm.
この花は独特の香りがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.
海は水平線で空に溶け込んでいた。
Biển cả hòa lẫn vào bầu trời nơi đường chân trời.
氷が溶けている。
Băng đang tan chảy.
彼の計画は退けられた。
Kế hoạch của anh ấy đã bị bác bỏ.
床の間に掛け軸が掛かっている。
Trong hốc tường trang trí tokonoma có treo một bức tranh cuộn.
床屋に行きなさいよ。
Bạn hãy đi cắt tóc đi.
Trang 61 / 92 – tổng 1831 mục