Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
手続てつづき
tetsuzuki
thủ tục

この手続てつづきにはお役所やくしょ仕事しごとがだいぶからんでいます。
Thủ tục này còn quá quan liêu.

N2 · Từ vựng
鉄砲てっぽう
teppō
súng, khẩu súng

あいつは無む鉄砲てっぽうな男おとこだ。
Gã đó là một kẻ liều lĩnh không biết sợ là gì.

N2 · Từ vựng
テニスコート
tenisukōto
sân tennis

このホテルにテニスコートはありますか。
Khách sạn này có sân tennis không?

N2 · Từ vựng
手拭てぬぐい
tenugui
khăn tay mỏng (tenugui)

手拭てぬぐいで汗あせを拭ふいた。
Tôi dùng khăn tay Nhật (tenugui) để lau mồ hôi.

N2 · Từ vựng
手前てまえ
temae
ngay trước mặt; phía mình; thể diện trước người khác

手前てまえにひいて開ひらけてください。
Hãy kéo về phía mình để mở nó ra.

N2 · Từ vựng
出迎でむかえ
demukae
sự ra đón, người đi đón

出迎でむかえにきてくださってありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.

N2 · Từ vựng
出迎でむかえる
demukaeru
tiếp đón

出迎でむかえにきてくださってありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.

N2 · Từ vựng
照てらす
terasu
chiếu sáng, rọi sáng

彼かれはコピーをオリジナルと照てらし合あわせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.

N2 · Từ vựng
照てる
teru
ánh sáng, ánh nắng

さらに詳くわしくは16ページ参照いちろくぺーじさんしょう。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

N2 · Từ vựng
展開てんかい
tenkai
triển khai, phát triển; diễn biến (tình hình)

発展はってん途上とじょう国こくでは優まされた技術ぎじゅつ者しゃが不足ふそくしている。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

N2 · Từ vựng
伝記でんき
denki
tiểu sử

偉大いだいな天才てんさいは最さい短たんの伝記でんきを有ゆうする。
Những thiên tài vĩ đại có những cuốn tiểu sử ngắn nhất.

N2 · Từ vựng
電球でんきゅう
denkyuu
bóng đèn

電球でんきゅうが切きれた。
Bóng đèn đã bị cháy.

N2 · Từ vựng
点数てんすう
tensuu
điểm số, số điểm

彼かれは私わたしたちよりよい点数てんすうを取とった。
Anh ấy có số điểm tốt hơn chúng tôi.

N2 · Từ vựng
伝染でんせん
densen
lây nhiễm, truyền nhiễm, lây lan (bệnh)

手て伝つだってよ。
Giúp tôi đi.

N2 · Từ vựng
電池でんち
denchi
khẩu đội, bộ pin

電池でんちは売うっていますか。
Ở đây có bán pin không?

N2 · Từ vựng
点々てんてん
tenten
chấm chấm, lác đác đây đó

株かぶですってんてんになっちまった。
Tôi đã mất trắng vì cổ phiếu.

N2 · Từ vựng
転々てんてん
tenten
rời rạc, lác đác

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N2 · Từ vựng
電柱でんちゅう
denchuu
cột điện, cột điện thoại

技師ぎしが電柱でんちゅうを上のぼった。
Kỹ sư đã leo lên cột điện.

N2 · Từ vựng
天皇てんのう
tennō
Thiên hoàng, Nhật hoàng

天皇てんのう陛へい下か万歳ばんざい!
Thiên Hoàng bệ hạ vạn tuế!

N2 · Từ vựng
電波でんぱ
dempa
sóng vô tuyến, sóng điện từ

小笠原諸島おがさわらしょとうでは、NHKの電波えぬえいちけーのでんぱしか入はいらない。
Ở quần đảo Ogasawara, chỉ có thể bắt được sóng của NHK.

Trang 59 / 92 – tổng 1831 mục