Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
定期券ていきけん
teikiken
vé tháng, vé định kỳ

私わたしは愚おろかにも定期券ていきけんを家いえに置おき忘わすれた。
Tôi thật ngu ngốc khi để quên chiếc vé tháng ở nhà.

N2 · Từ vựng
定休日ていきゅうび
teikyuubi
ngày nghỉ cố định (của cửa hàng)

本ほん日じつ定休日ていきゅうび。
Hôm nay là ngày nghỉ định kỳ của cửa hàng.

N2 · Từ vựng
停止ていし
teishi
dừng lại, tạm ngừng, đình chỉ

10分ふん歩あるくと、私わたしたちはバス停ていに着ついた。
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.

N2 · Từ vựng
停車ていしゃ
teisha
dừng xe, đỗ xe; (tàu) dừng

10分ふん歩あるくと、私わたしたちはバス停ていに着ついた。
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.

N2 · Từ vựng
停電ていでん
teiden
mất điện, cúp điện

10分ふん歩あるくと、私わたしたちはバス停ていに着ついた。
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.

N2 · Từ vựng
出入でいり
deiri
sự ra vào, lui tới

彼かれはよく私わたしの所ところに出入でいりした。
Anh ấy thường xuyên lui tới nhà tôi.

N2 · Từ vựng
出入口でいりぐち
deiriguchi
cửa ra vào, lối ra vào

出入口でいりぐちはあちらです。
Lối ra vào ở phía đằng kia.

N2 · Từ vựng
手入ていれ
teire
chăm sóc, bảo trì, tu sửa

歯はをきちんと手入ていれしていれば虫歯むしばにはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.

N2 · Từ vựng
テーマ
tēma
đề tài, chủ đề

卒そつ論ろんのテーマは決きめましたか。
Bạn đã quyết định đề tài cho luận văn tốt nghiệp chưa?

N2 · Từ vựng
出掛でかける
dekakeru
ra ngoài, đi khỏi (có việc)

明日あしたは出掛でかけるの?
Ngày mai bạn đi ra ngoài à?

N2 · Từ vựng
出来上できあがり
dekiagari
sự hoàn thành; thành phẩm hoàn thiện

顧客こきゃく候補こうほのリストは出来上できあがりました。
Danh sách khách hàng tiềm năng đã hoàn thành.

N2 · Từ vựng
出来上できあがる
dekiagaru
hoàn thành xong, được làm xong

計画けいかくが出で来き上あがった。
Kế hoạch đã được hoàn thành.

N2 · Từ vựng
的確てきかく
tekikaku
đúng, chính xác

この文章ぶんしょうは作者さくしゃの気持きもちを的確てきかくに表現ひょうげんしている。
Câu văn này diễn đạt một cách chính xác cảm xúc của tác giả.

N2 · Từ vựng
適確てきかく
tekikaku
đúng, chính xác

彼かれの判断はんだんは適確てきかくだった。
Phán đoán của anh ấy rất chính xác.

N2 · Từ vựng
手首てくび
tekubi
cổ tay, cổ tay áo

彼かれは私わたくしの手首てくびを掴つかんだ。
Anh ấy đã nắm lấy cổ tay tôi.

N2 · Từ vựng
凸凹でこぼこ
dekoboko
gồ ghề, lồi lõm, không bằng phẳng

月がつの表面ひょうめんはでこぼこだ。
Bề mặt của mặt trăng lồi lõm, gồ ghề.

N2 · Từ vựng
手頃てごろ
tegoro
vừa phải, vừa tầm (giá cả, kích cỡ)

休きゅう日じつに着きる手頃てごろな着物きものを今いま選えらんでいるところです。
Tôi đang chọn một bộ kimono vừa túi tiền để mặc vào ngày nghỉ.

N2 · Từ vựng
でたらめ
detarame
nói bừa, vô căn cứ; làm bừa, cẩu thả

彼かれはでたらめに発砲はっぽうした。
Anh ấy đã nổ súng một cách bừa bãi.

N2 · Từ vựng
手帳てちょう
techō
sổ tay, sổ ghi chép

部屋へやから出でてちょうだい。
Đi ra khỏi phòng đi.

N2 · Từ vựng
鉄橋てっきょう
tekkyō
cầu sắt, cầu đường sắt

鉄橋てっきょうが川かわにかけられた。
Một cây cầu sắt đã được bắc qua sông.

Trang 58 / 92 – tổng 1831 mục