私は愚かにも定期券を家に置き忘れた。
Tôi thật ngu ngốc khi để quên chiếc vé tháng ở nhà.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
本日定休日。
Hôm nay là ngày nghỉ định kỳ của cửa hàng.
10分歩くと、私たちはバス停に着いた。
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
10分歩くと、私たちはバス停に着いた。
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
10分歩くと、私たちはバス停に着いた。
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
彼はよく私の所に出入りした。
Anh ấy thường xuyên lui tới nhà tôi.
出入口はあちらです。
Lối ra vào ở phía đằng kia.
歯をきちんと手入れしていれば虫歯にはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.
卒論のテーマは決めましたか。
Bạn đã quyết định đề tài cho luận văn tốt nghiệp chưa?
明日は出掛けるの?
Ngày mai bạn đi ra ngoài à?
顧客候補のリストは出来上がりました。
Danh sách khách hàng tiềm năng đã hoàn thành.
計画が出来上がった。
Kế hoạch đã được hoàn thành.
この文章は作者の気持ちを的確に表現している。
Câu văn này diễn đạt một cách chính xác cảm xúc của tác giả.
彼の判断は適確だった。
Phán đoán của anh ấy rất chính xác.
彼は私の手首を掴んだ。
Anh ấy đã nắm lấy cổ tay tôi.
月の表面はでこぼこだ。
Bề mặt của mặt trăng lồi lõm, gồ ghề.
休日に着る手頃な着物を今選んでいるところです。
Tôi đang chọn một bộ kimono vừa túi tiền để mặc vào ngày nghỉ.
彼はでたらめに発砲した。
Anh ấy đã nổ súng một cách bừa bãi.
部屋から出てちょうだい。
Đi ra khỏi phòng đi.
鉄橋が川にかけられた。
Một cây cầu sắt đã được bắc qua sông.
Trang 58 / 92 – tổng 1831 mục