Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
繋つながり
tsunagari
mối liên hệ, sự kết nối, quan hệ

2つの間まには重要じゅうようなつながりがある。
Giữa hai thứ đó có một mối liên hệ quan trọng.

N2 · Từ vựng
繋つながる
tsunagaru
được nối, liên kết; dẫn đến

わずかな誤あやまりでも致ち命めい的てきな惨さん事じにつながるかもしれない。
Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.

N2 · Từ vựng
繋つなげる
tsunageru
nối lại, liên kết, buộc nối

このパソコンをインターネットに繋つなげています。
Tôi đang kết nối chiếc máy tính này với Internet.

N2 · Từ vựng
粒つぶ
tsubu
hạt, hột, viên nhỏ

彼かれらは粒つぶよりの兵士へいしだ。
Họ là những binh lính tinh nhuệ được tuyển chọn kỹ lưỡng.

N2 · Từ vựng
潰つぶす
tsubusu
nghiền nát, làm bẹp; phá hủy; làm (công ty) phá sản

ある者ものは暇潰ひまつぶしに本ほんを読よむ。
Có một người đọc sách để giết thời gian.

N2 · Từ vựng
潰つぶれる
tsubureru
bị nghiền nát, sụp đổ; phá sản

私わたくしは、面目めんぼく丸潰まるつぶれだ。
Tôi đã hoàn toàn mất thể diện.

N2 · Từ vựng
つまずく
tsumazuku
vấp, vấp ngã; sa lầy, thất bại bước đầu

彼女かのじょは石いしにつまずいた。
Cô ấy đã vấp phải hòn đá.

N2 · Từ vựng
詰つまる
tsumaru
bị tắc, chật kín, đầy

彼女かのじょは言葉ことばに詰つまった。
Cô ấy đã không nói nên lời.

N2 · Từ vựng
積つむ
tsumu
chất đống, xếp chồng lên; tích lũy (kinh nghiệm)

塵ごみも積つもれば山やまとなる。
Góp gió thành bão.

N2 · Từ vựng
爪つめ
tsume
móng (tay, chân); vuốt (thú)

私わたしは爪先立つまさきたちで踊おどれる。
Tôi có thể nhảy múa trên đầu ngón chân.

N2 · Từ vựng
艶つや
tsuya
độ bóng, vẻ bóng loáng; sự quyến rũ

この石鹸せっけんを使つかえば彼女かのじょの顔かおの色いろ艶つやがよくなるだろう。
Nếu dùng loại xà phòng này, nước da trên mặt cô ấy sẽ trở nên đẹp hơn.

N2 · Từ vựng
強気つよき
tsuyoki
tự tin, mạnh dạn, cứng rắn; (giá cả) xu hướng tăng

彼かれは強気つよきだ。
Anh ấy có thái độ rất cứng rắn.

N2 · Từ vựng
釣つり合あう
tsuriau
cân bằng, cân đối, tương xứng

仕事しごとの量りょうと賃金ちんぎんが釣つり合あっていない。
Khối lượng công việc và tiền lương không cân xứng với nhau.

N2 · Từ vựng
吊つる
tsuru
treo, móc treo lên

彼かれは首吊くびつり自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử bằng cách treo cổ.

N2 · Từ vựng
吊つるす
tsurusu
treo lên, treo lơ lửng

彼かれは首吊くびつり自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử bằng cách treo cổ.

N2 · Từ vựng
出合であい
deai
cuộc gặp gỡ, sự tình cờ gặp; chỗ hợp lưu

旅たび先さきでの出合であいが人生じんせいを変かえた。
Cuộc gặp gỡ trong chuyến đi đã thay đổi cuộc đời tôi.

N2 · Từ vựng
手洗てあらい
tearai
rửa tay; nhà vệ sinh

歴史れきしの試験しけん中ちゅう、彼女かのじょは気分きぶんが悪わるくなったのでお手洗てあらいにたたせてもらった。
Trong giờ kiểm tra môn Lịch sử, cô ấy cảm thấy không được khỏe, nên cô ấy đã được phép đi vệ sinh.

N2 · Từ vựng
定員ていいん
teiin
số người quy định, sức chứa

気きにしなくていいんですよ。
Không cần phải bận tâm đâu.

N2 · Từ vựng
定価ていか
teika
giá niêm yết, giá quy định

定価ていかから5%値引ねびきいたします。
Chúng tôi sẽ giảm giá 5% so với giá niêm yết.

N2 · Từ vựng
低下ていか
teika
giảm xuống, hạ thấp; sự suy giảm

彼女かのじょは背せが低ひくすぎて塀へいの向むこうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

Trang 57 / 92 – tổng 1831 mục