Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
断定だんてい
dantei
kết luận, khẳng định, quả quyết

彼かれは決断けつだん力ちからがない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.

N2 · Từ vựng
短編たんぺん
tampen
truyện ngắn; phim ngắn

彼女かのじょは短編たんぺん小説しょうせつ作家さっかです。
Bà ấy viết truyện ngắn.

N2 · Từ vựng
誓ちかう
chikau
thề nguyền

彼かれは禁煙きんえんを心こころに誓ちかった。
Anh ấy đã thề trong lòng sẽ bỏ hút thuốc.

N2 · Từ vựng
地下水ちかすい
chikasui
nước ngầm

ワイン畑はたけの中なかには、未いまだ地下水ちかすいを使用しようした灌漑かんがいを選択せんたくするところもある。
Trong các vườn nho, vẫn còn những nơi chọn cách tưới tiêu sử dụng nước ngầm.

N2 · Từ vựng
近々ちかぢか
chikajika
sắp tới, chẳng bao lâu nữa

彼かの秘密ひみつは近々ちかぢかばれるだろう。
Bí mật của anh ấy sẽ sớm bị lộ ra.

N2 · Từ vựng
近付ちかづける
chikazukeru
đưa lại gần, cho đến gần

子供こどもたちを薬くすりに近付ちかづけるな。
Đừng cho trẻ em lại gần thuốc.

N2 · Từ vựng
近寄ちかよる
chikayoru
đến gần, lại gần, tiếp cận

みんなから近寄ちかよりがたいってよく言いわれます。
Mọi người thường nói tôi khó gần.

N2 · Từ vựng
力強ちからづよい
chikarazuyoi
mạnh mẽ, đầy sức lực; làm vững dạ

なるほどこの車くるまは小ちいさいが力強ちからづよい。
Quả thật chiếc xe này nhỏ, nhưng lại rất mạnh.

N2 · Từ vựng
ちぎる
chigiru
xé vụn, xé nhỏ; giật mạnh

手紙てがみをちぎって捨すてた。
Tôi xé lá thư thành từng mảnh rồi vứt đi.

N2 · Từ vựng
地質ちしつ
chishitsu
địa chất, tính chất đất đá

地質学者ちしつが私くものがわたちの農場したちののうじょうで石油せきゆの実地調査じっちちょうさを行いった。
Các nhà địa chất học đã tiến hành khảo sát thực địa tìm dầu mỏ tại nông trại của chúng tôi.

N2 · Từ vựng
知人ちじん
chijin
người quen biết

彼かれの知人ちじんですか。
Bạn có phải là người quen của anh ấy không?

N2 · Từ vựng
地帯ちたい
chitai
vùng, khu vực, dải đất

ツンドラ地帯ちたいの気候きこうは厳きびしい。
Khí hậu của vùng lãnh nguyên rất khắc nghiệt.

N2 · Từ vựng
縮ちぢむ
chijimu
thu nhỏ lại, thu ngắn lại

命いのちが縮ちぢむ思おもいをした。
Tôi đã có một trải nghiệm sợ đến mức cảm thấy như tuổi thọ bị rút ngắn.

N2 · Từ vựng
縮ちぢめる
chijimeru
thu ngắn lại, thu hẹp vào

すさんだ生活せいかつを送おくるのは、命いのちを縮ちぢめるようなものだ。
Sống một cuộc sống buông thả cũng giống như tự rút ngắn mạng sống của mình.

N2 · Từ vựng
縮ちぢれる
chijireru
xoăn lại, quăn lại (tóc)

パーマをかけたので、髪かみの毛けが縮ちぢれています。
Vì đã đi uốn tóc nên tóc tôi bị xoăn.

N2 · Từ vựng
チップ
chippu
tiền boa, tiền thưởng thêm

チップはお断ことわりします。
Chúng tôi xin không nhận tiền boa.

N2 · Từ vựng
地点ちてん
chiten
điểm, địa điểm, vị trí

その湖みずうみはこの地点ちてんが深ふかい。
Hồ nước sâu ở điểm này.

N2 · Từ vựng
地名ちめい
chimei
địa danh

その地名ちめいは伝説でんせつに由ゆ来らいする。
Địa danh đó bắt nguồn từ một truyền thuyết.

N2 · Từ vựng
茶色ちゃいろい
chairoi
màu nâu nhạt, nâu vàng

私わたしが一番いちばん好すきな色いろは茶色ちゃいろです。
Màu mà tôi thích nhất là màu nâu.

N2 · Từ vựng
着々ちゃくちゃく
chakuchaku
vững vàng, đều đặn từng bước

仕事しごとは着々ちゃくちゃくと進すすんでいる。
Công việc đang tiến triển một cách đều đặn.

Trang 53 / 92 – tổng 1831 mục