Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
頼たのもしい
tanomoshii
đáng tin cậy, vững chãi, đầy hứa hẹn

彼かれは頼たのもしい男おとこだ。
Anh ấy là một người đàn ông đáng tin cậy.

N2 · Từ vựng
足袋たび
tabi
tất tabi (tất xỏ ngón truyền thống của Nhật)

着物きものに足袋たびは欠かかせません。
Khi mặc kimono, tabi là thứ không thể thiếu.

N2 · Từ vựng
ダブル
daburu
đôi, hai

今日きょうの朝あさ、とても熱あついダブルエスプレッソを喫茶店きっさてんで飲のんだ。
Sáng hôm nay, tôi đã uống một cốc Double Espresso rất nóng ở một quán cafe.

N2 · Từ vựng
だます
damasu
đánh lừa, lừa dối

おばあさんをだますなんて彼かれは卑ひ劣れつだ。
Anh ta thật đê tiện khi lừa gạt một bà cụ.

N2 · Từ vựng
溜たまる
tamaru
đọng lại, tích tụ, chất đống dần

雨あめのあと、道路どうろに水みず溜たまりまりができた。
Sau cơn mưa, trên đường hình thành những vũng nước.

N2 · Từ vựng
ダム
damu
đập nước, đập chắn nước

大おおきなダムができるそうだ。
Nghe nói một con đập lớn sẽ được xây.

N2 · Từ vựng
溜息ためいき
tameiki
tiếng thở dài, thở dài

「ああ!」と彼女かのじょは溜息ためいきをつきました。
“A!”, cô ấy thở dài.

N2 · Từ vựng
ためらう
tamerau
do dự, ngập ngừng

彼かれは答こたえる前まえにためらった。
Anh ấy ngập ngừng trước khi trả lời.

N2 · Từ vựng
溜ためる
tameru
để dành, tích lũy; kìm nén lại

彼女かのじょは出来できるだけお金きんを溜ためようと努力どりょくしている。
Cô ấy đang cố tiết kiệm tiền hết sức có thể.

N2 · Từ vựng
だらしない
darashinai
nhếch nhác, bừa bãi

彼かれは服装ふくそうがだらしない。
Anh ấy ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm.

N2 · Từ vựng
足たる
taru
đủ, vừa đủ, đáp ứng đủ

最近さいきん、寝ね不ぶ足そくだ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

N2 · Từ vựng
段階だんかい
dankai
giai đoạn, bước, bậc thang

交渉こうしょうはとても微妙びみょうな段階だんかいにさしかかっている。
Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.

N2 · Từ vựng
短期たんき
tanki
ngắn hạn

どんな語学ごがくも短期たんきでは無理むりだ。
Bất kỳ ngôn ngữ nào cũng không thể học được trong thời gian ngắn.

N2 · Từ vựng
炭鉱たんこう
tankō
mỏ than

あの支し部ぶは炭鉱たんこう労働ろうどう組合くみあいに属ぞくしている。
Chi nhánh đó thuộc công đoàn của thợ mỏ than.

N2 · Từ vựng
短所たんしょ
tansho
khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu

誰だれにでも長所ちょうしょと短所たんしょがある。
Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

N2 · Từ vựng
たんす
tansu
tủ quần áo, tủ có ngăn kéo

昨日きのう、たんすを買かいました。
Hôm qua, tôi đã mua một chiếc tủ ngăn kéo.

N2 · Từ vựng
淡水たんすい
tansui
nước ngọt (không mặn)

サケは淡水たんすいで産さん卵らんする。
Cá hồi đẻ trứng ở nước ngọt.

N2 · Từ vựng
断水だんすい
dansui
cắt nước, mất nước

断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N2 · Từ vựng
単数たんすう
tansuu
số ít (ngữ pháp)

everyは単数扱えぶりーはたんすうあつかいになります。
“every” được xử lý như danh từ số ít.

N2 · Từ vựng
団地だんち
danchi
khu chung cư, khu nhà tập thể

団地だんちも昔むかしと変かわっていなかった。
Khu chung cư cũng không thay đổi gì so với ngày xưa.

Trang 52 / 92 – tổng 1831 mục