Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
絶たえず
taezu
liên tục, không ngừng, luôn luôn

彼かれは父親ちちおやを絶たえず恐おそれている。
Anh ấy luôn luôn sợ hãi cha mình.

N2 · Từ vựng
楕円だえん
daen
hình elip, hình bầu dục

シリウスを回まわる軌道きどうは楕円だえん形けいである。
Quỹ đạo quanh sao Sirius có hình elip.

N2 · Từ vựng
高たかめる
takameru
nâng cao, đẩy cao, tăng cường

その小説しょうせつは彼かれの名めい声せいを高たかめた。
Cuốn tiểu thuyết đó đã làm tăng thêm danh tiếng của anh ấy.

N2 · Từ vựng
耕たがやす
tagayasu
cày, xới (đất), canh tác

土地とちを耕たがやす。
Tôi cày cấy đất đai.

N2 · Từ vựng
滝たき
taki
thác nước

トムは滝たきの近ちかくの小ちいさな小屋こやにたった一人ひとりで住すんでいる。
Tom sống một mình ở trong một căn nhà nhỏ gần một thác nước.

N2 · Từ vựng
炊たく
taku
nấu (cơm, ngũ cốc)

私わたしは自じ炊すいに慣なれている。
Tôi đã quen với việc tự nấu ăn.

N2 · Từ vựng
焚たく
taku
đốt, nhóm lửa; đun, thắp (hương)

寝ねる前まえに焚たき火びの火ひを消けした方ほうがいいだろう。
Bạn nên dập tắt lửa trại trước khi đi ngủ.

N2 · Từ vựng
蓄たくわえる
takuwaeru
tích trữ, để dành, dự trữ

彼かれは富とみを蓄たくわえた。
Anh ấy đã tích lũy được của cải.

N2 · Từ vựng
竹たけ
take
cây tre

除じょ夜やの爆ばく竹ちくは、結婚けっこん式しきの爆ばく竹ちくのようである。
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.

N2 · Từ vựng
助たすかる
tasukaru
được cứu, thoát nạn; giúp ích rất nhiều

大だい助すけかりでした。
Bạn đã giúp tôi rất nhiều.

N2 · Từ vựng
只ただ
tada
chỉ, đơn thuần là (ただ)

僕ぼくらは青春せいしゅんの真まっ只ただ中なかだ。
Chúng ta đang ở giữa thời thanh xuân rực rỡ nhất.

N2 · Từ vựng
但ただし
tadashi
nhưng, nhưng mà

但ただし、雨あめの場合ばあいは中止ちゅうしします。
Tuy nhiên, trường hợp trời mưa thì sẽ hủy bỏ.

N2 · Từ vựng
畳たたむ
tatamu
gấp, xếp lại (quần áo, ô)

トムは傘かさを畳たたみんだ。
Tom đã gập ô lại.

N2 · Từ vựng
立たち止どまる
tachidomaru
dừng lại, đứng lại giữa đường

立たち止とまるな。
Đừng đứng lại, cứ đi tiếp đi.

N2 · Từ vựng
たちまち
tachimachi
ngay lập tức, trong chớp mắt

ボートはたちまち沈しずんだ。
Chiếc thuyền chìm ngay lập tức.

N2 · Từ vựng
建たつ
tatsu
được xây dựng, được dựng lên

あのビルは何なん階かい建たてですか。
Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?

N2 · Từ vựng
発たつ
tatsu
khởi hành, xuất phát, lên đường

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N2 · Từ vựng
脱線だっせん
dassen
trật đường ray; lạc đề, chệch hướng

帽子ぼうしを脱ぬぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.

N2 · Từ vựng
妥当だとう
datō
thỏa đáng, hợp lý, thích hợp

ついに父ちちは妥協だきょうした。
Cuối cùng, cha tôi đã thỏa hiệp.

N2 · Từ vựng
例たとえる
tatoeru
ví von, lấy ví dụ so sánh

我々われわれは人生じんせいを旅たびにたとえる。
Chúng ta thường ví cuộc đời như một chuyến hành trình.

Trang 51 / 92 – tổng 1831 mục