Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
体系たいけい
taikei
hệ thống

彼かれらはその体系たいけいを大変たいへんな思し索さくと労力ろうりょくを費ついやして仕上しあげた。
Họ đã hoàn thiện hệ thống đó sau khi tốn rất nhiều suy tư và công sức.

N2 · Từ vựng
太鼓たいこ
taiko
cái trống, tiếng trống

太鼓たいこの音おとが聞きこえる。
Tôi nghe thấy tiếng trống.

N2 · Từ vựng
対策たいさく
taisaku
biện pháp đối phó, đối sách

これは有効ゆうこうな犯罪はんざい防止ぼうし対策たいさくだ。
Đây là biện pháp phòng chống tội phạm hiệu quả.

N2 · Từ vựng
大たいして
taishite
không... lắm, không đáng kể (dùng với phủ định)

ハムスターの金きん玉ぎょくが片かた方ほう肥ひ大だいしています。
Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn.

N2 · Từ vựng
対照たいしょう
taishō
sự tương phản, đối chiếu

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N2 · Từ vựng
大小だいしょう
daishō
kích thước, độ lớn

道路どうろ上じょうの大小だいしょうの石いしに気きをつけなさい。
Hãy cẩn thận với những viên đá lớn nhỏ trên đường.

N2 · Từ vựng
体制たいせい
taisei
chế độ, thể chế, hệ thống tổ chức

兵士へいし達たちは厳げん戒かい体制たいせいにあった。
Các binh sĩ đang trong trạng thái cảnh giới nghiêm ngặt.

N2 · Từ vựng
体積たいせき
taiseki
thể tích

体積たいせきを計算けいさんするなら、縦たてと横よこと深ふかさを掛かければよい。
Muốn tính thể tích, chỉ cần nhân chiều dài với chiều rộng và chiều sâu.

N2 · Từ vựng
大層たいそう
taisō
rất, vô cùng; phô trương, quá mức

彼かれはたいそう速はやく走はしる。
Anh ấy chạy rất nhanh.

N2 · Từ vựng
体操たいそう
taisō
thể dục, thể dục dụng cụ

具体ぐたい的てきに話はなして欲ほしい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.

N2 · Từ vựng
大分だいぶん
daibun
khá nhiều, đáng kể

その夜よるはだいぶん寒さむかった。
Đêm đó khá là lạnh.

N2 · Từ vựng
大木たいぼく
taiboku
cây lớn, cổ thụ

大木たいぼくが嵐あらしで倒たおれた。
Một cây lớn đã bị bão quật đổ.

N2 · Từ vựng
題名だいめい
daimei
tiêu đề, nhan đề, tên (sách, bài)

その小説しょうせつは聖書せいしょから題名だいめいをとっている。
Cuốn tiểu thuyết đó lấy tựa đề từ Kinh Thánh.

N2 · Từ vựng
代名詞だいめいし
daimeishi
đại từ

中学ちゅうがく生せいが英語えいごを学まなぶ際さいの最さい難なん関かんの一ひとつが関係かんけい代名詞だいめいしです。
Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp Trung học cơ sở trong việc học tiếng Anh đó là các "Đại từ quan hệ".

N2 · Từ vựng
タイア
taia
tyre, làm mệt mỏi

車くるまのタイアがパンクした。
Lốp xe bị xì hơi.

N2 · Từ vựng
ダイヤグラム
daiyaguramu
biểu đồ

ダイヤグラムを見みて電車でんしゃの時間じかんを調しらべた。
Tôi xem biểu đồ chạy tàu để tra giờ tàu điện.

N2 · Từ vựng
ダイヤモンド
daiyamondo
kim cương, vật lóng lánh

それって、本物ほんもののダイヤモンド?
Cái đó có phải là kim cương thật không?

N2 · Từ vựng
ダイヤル
daiyaru
mặt số, nút quay số; quay số điện thoại

彼女かのじょが部屋へやに帰かえってみると、ダイヤの指輪ゆびわは消きえていた。
Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.

N2 · Từ vựng
対立たいりつ
tairitsu
đối lập, đối đầu, mâu thuẫn

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N2 · Từ vựng
田植たうえ
taue
cấy lúa

私わたしたちは田植たうえをしました。
Chúng tôi đã cấy lúa.

Trang 50 / 92 – tổng 1831 mục