Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
いってまいります
ittemairimasu
tôi đi đây (khiêm nhường, sẽ quay lại)

朝あさ、母ははに「いってまいります」と言いって出でかけた。
Buổi sáng, tôi chào mẹ "con đi đây ạ" rồi ra khỏi nhà.

N2 · Từ vựng
いつのまにか
itsunomanika
không biết từ lúc nào, lúc nào không hay

いつのまにか夏なつも過すぎてしまった。
Chẳng biết từ lúc nào mùa hè đã trôi qua rồi.

N2 · Từ vựng
移転いてん
iten
chuyển địa điểm, dời trụ sở, chuyển nhà

彼かれらはアメリカに移住いじゅうするつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.

N2 · Từ vựng
井戸いど
ido
cái giếng

彼かれは井戸いどへ行いって水みずをくんできた。
Anh ấy đi ra chỗ cái giếng rồi lấy nước.

N2 · Từ vựng
緯度いど
ido
vĩ độ

この町は北緯35度にあります。
Thị trấn này nằm ở vĩ độ 35 độ Bắc.

N2 · Từ vựng
従姉妹いとこ
itoko
chị em họ (gái)

従姉妹いとこの連絡れんらく先さきを教おしえられなくてごめん。
Xin lỗi vì tôi không cho bạn được thông tin liên hệ của chị họ tôi.

N2 · Từ vựng
威張いばる
ibaru
vênh váo, huênh hoang, làm oai

彼女かのじょには威い張ばった様子ようすがある。
Cô ấy có vẻ kiêu căng, hách dịch.

N2 · Từ vựng
嫌いやがる
iyagaru
tỏ ra ghét, không muốn; e ngại

彼かれは機嫌きげんが悪わるい。
Tâm trạng anh ta đang không được tốt.

N2 · Từ vựng
いよいよ
iyoiyo
cuối cùng cũng; càng lúc càng

いよいよ彼女かのじょの番ばんになった。
Cuối cùng cũng đến lượt cô ấy.

N2 · Từ vựng
煎いる
iru
rang, làm khô nẻ

このお茶ちゃは、10分間煎ふんかんせんじなさい。
Hãy hãm loại trà này trong 10 phút.

N2 · Từ vựng
炒いる
iru
rang, làm khô nẻ

私わたくしはフライパンで野菜やさいを炒いためた。
Tôi đã xào rau bằng chảo rán.

N2 · Từ vựng
入いれ物もの
iremono
vật đựng, hộp chứa, đồ đựng

眼窩がんかとは、目めをいれている骨ほねのいれもののことです。
Hốc mắt là phần xương chứa đựng con mắt.

N2 · Từ vựng
インキ
inki
mực, nước mực

ペンとインキで書かきなさい。
Hãy viết bằng bút và mực.

N2 · Từ vựng
インタビュー
intabyū
phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

試合しあい後ごのインタビューで、監督かんとくは審判しんぱんへの不満ふまんを口くちにした。
Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đó đã bày tỏ sự bất mãn với vị trọng tài.

N2 · Từ vựng
引力いんりょく
inryoku
lực hút, lực hấp dẫn

引力いんりょくが惑星わくせいを引ひきつける。
Lực hấp dẫn hút các hành tinh lại.

N2 · Từ vựng
ウーマン
ūman
đàn bà, phụ nữ

彼女かのじょはウーマンリブ運動うんどうの指導しどう者しゃだと言いわれている。
Người ta nói cô ấy là người lãnh đạo phong trào giải phóng phụ nữ.

N2 · Từ vựng
ウール
ūru
len

ウールは染せん色しょくしやすい。
Len dễ nhuộm màu.

N2 · Từ vựng
ウエートレス
uētoresu
chị hầu bàn

ウエートレスはテーブルの上うえに白しろいテーブルクロスをかけた。
Cô phục vụ trải chiếc khăn bàn trắng lên bàn.

N2 · Từ vựng
植木うえき
ueki
cây cảnh, cây trồng trong vườn

私わたしは植木うえきが好すきだ。
Tôi thích cây cảnh trong vườn.

N2 · Từ vựng
飢うえる
ueru
đói, chết đói; khao khát

盗ぬすみをするよりも飢うえ死しにした方ほうがましだ。
Tôi thà chết còn hơn ăn cắp.

Trang 5 / 92 – tổng 1831 mục