新しい校舎は最新の設備を具えている。
Tòa nhà trường mới được trang bị thiết bị hiện đại nhất.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
そのうえ7ドル払おう。
Hơn nữa, tôi sẽ trả thêm 7 đô la.
そのころ、彼は学生だった。
Vào thời đó, anh ấy là sinh viên.
そのため彼は自制した。
Vì thế, anh ấy đã tự kiềm chế bản thân.
そのほかは、万事順調です。
Ngoài ra, mọi việc đều suôn sẻ.
日本では大晦日に蕎麦を食べる習慣があります。
Ở Nhật Bản, có phong tục ăn mì soba vào đêm giao thừa.
出かける前にヒゲを剃らなくては。
Bạn phải cạo râu trước khi đi ra ngoài.
彼は若い、それなのに分別がある。
Anh ấy còn trẻ, nhưng lại rất biết suy xét.
話が本題から逸れてしまった。
Câu chuyện đã lạc khỏi chủ đề chính.
大会9日目、ベスト8が出揃った。
Ngày thứ chín của giải đấu, tám người xuất sắc nhất đã được xác định.
インコを飼うために必要なものを揃えましょう。
Chúng ta hãy chuẩn bị những thứ cần thiết để nuôi vẹt.
これは、そろばんです。
Đây là một chiếc bàn tính soroban.
お名前はよく存じあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.
ご意見のとおりだと存ずる。
Tôi thiết nghĩ đúng như ý kiến của quý vị ạ.
損得なしにしよう。
Hãy trao đổi công bằng, không tính toán thiệt hơn.
彼女は田んぼの方に進んだ。
Cô ấy tiến về phía ruộng lúa.
だいいち、時間が足りない。
Trước hết là không đủ thời gian.
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
彼は大学院で勉強を続けた。
Anh ấy tiếp tục việc học ở bậc cao học.
彼の職業は大工です。
Nghề của anh ấy là thợ mộc.
Trang 49 / 92 – tổng 1831 mục