Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
素直すなお
sunao
ngoan ngoãn, thật thà, thẳng thắn

彼かれは実じつに素直すなおな人にんだ。
Anh ấy thực sự là một người rất ngoan ngoãn, thật thà.

N2 · Từ vựng
頭脳ずのう
zunō
đầu óc, trí óc, trí tuệ

彼かれの頭脳ずのうの働はたらきは活発かっぱつだった。
Hoạt động bộ não của anh ấy rất tích cực.

N2 · Từ vựng
スピーカー
supīkā
loa phát thanh; người phát biểu

そのボックス型がたスピーカーは響ひびきが良よい。
Chiếc loa hộp đó có độ vang tốt.

N2 · Từ vựng
図表ずひょう
zuhyō
biểu đồ, đồ thị, bảng biểu

スライドや動どう画が、図表ずひょうなどを効果こうか的てきに使つかうと理解りかいが深ふかまりやすい。
Nếu sử dụng các slide, video, biểu đồ một cách hiệu quả thì sẽ dễ hiểu sâu hơn.

N2 · Từ vựng
スマート
sumāto
thanh lịch, gọn gàng, phong cách; thông minh

あんなドレスが着きられたらいいんだけど。もっとスマートにならなくちゃ。
Giá mà tôi có thể mặc được chiếc váy như vậy. Tôi phải trở nên thon gọn hơn mới được.

N2 · Từ vựng
住すまい
sumai
nhà ở, chỗ ở, nơi sinh sống

どこにお住すまいですか。
Bạn đang sống ở đâu?

N2 · Từ vựng
すまない
sumanai
xin lỗi, thật có lỗi (thân mật)

待またせてすまなかったな。
Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ.

N2 · Từ vựng
墨すみ
sumi
mực tàu, thỏi mực

墨すみを染せん料りょうとして使つかうと面白おもしろい模様もようができます。
Nếu dùng mực tàu làm thuốc nhuộm thì sẽ tạo ra những hoa văn thú vị.

N2 · Từ vựng
澄すむ
sumu
trở nên trong (nước, không khí), lắng trong

月がつが澄すんでいる。
Mặt trăng sáng trong trẻo.

N2 · Từ vựng
清すむ
sumu
trở nên trong, trong trẻo lại

まずはじめに身みを清きよめる必要ひつようがある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.

N2 · Từ vựng
相撲すもう
sumō
sumo (vật Nhật Bản)

彼かれは大だいの相撲すもう狂きょうだ。
Anh ấy là một fan cuồng nhiệt của sumo.

N2 · Từ vựng
スライド
suraido
trượt; tấm chiếu, bản trình chiếu (slide)

彼かれはそのスライドを顕微鏡けんびきょうで見みた。
Anh ấy đã xem chiếc lam kính đó bằng kính hiển vi.

N2 · Từ vựng
ずらす
zurasu
dịch chuyển, dời sang; dời (lịch hẹn)

子供こどもは皆みなときにいたずらするものだ。
Trẻ con đứa nào cũng thỉnh thoảng nghịch ngợm.

N2 · Từ vựng
ずらり
zurari
xếp thành hàng dài

ずらりと並ならんだアルミのポットやなべ。
Một dãy dài những chiếc ấm và nồi nhôm xếp hàng.

N2 · Từ vựng
掏摸すり
suri
kẻ móc túi

電車でんしゃの中なかで掏摸すりに財布さいふを盗ぬすまれた。
Tôi bị kẻ móc túi trộm mất ví trên tàu điện.

N2 · Từ vựng
刷する
suru
in, in ấn

モノクロ印刷いんさつよりカラー印刷いんさつの方ほうが高たかい。
In đen trắng rẻ hơn in màu.

N2 · Từ vựng
狡ずるい
zurui
ranh mãnh, mánh lới

それだけ北朝鮮きたちょうせんは(中国きごうちゅうごくも)狡猾きごうこうかつなんです。
Bắc Triều Tiên (và cả Trung Quốc nữa) xảo quyệt đến mức độ đó đấy.

N2 · Từ vựng
すれちがう
surechigau
đi lướt qua nhau, sượt qua nhau; hiểu lầm nhau

駅えきの前まえで友達ともだちとすれちがった。
Tôi đã đi lướt qua bạn mình ở trước nhà ga.

N2 · Từ vựng
滑ずれる
zureru
lệch khỏi vị trí, trượt ra, sai lệch

来年らいねんはうまく滑すべれるようになるでしょう。
Năm tới chắc sẽ có thể trượt giỏi được thôi.

N2 · Từ vựng
寸法すんぽう
sumpō
kích thước, số đo

棚たなの寸法すんぽうはいくらあるか。
Kích thước của kệ là bao nhiêu?

Trang 44 / 92 – tổng 1831 mục