Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
図鑑ずかん
zukan
sách tranh tra cứu, bách khoa hình ảnh

昔むかしは、平気へいきで昆虫こんちゅう触ふれたのに、今いまは、図鑑ずかんを見みるだけでもだめ。
Ngày xưa tôi có thể chạm vào côn trùng một cách bình thản, thế mà bây giờ chỉ cần nhìn vào sách tranh minh họa thôi cũng không chịu được.

N2 · Từ vựng
杉すぎ
sugi
cây tuyết tùng Nhật (sugi)

私わたくしは、上うえ杉すぎ憲けん信しんが好すき。
Tôi thích Uesugi Kenshin.

N2 · Từ vựng
好すきき嫌らい
sukikirai
thích và ghét, sự kén chọn (ăn uống)

食たべ物ものに好すきき嫌らいがない。
Tôi không kén chọn thức ăn.

N2 · Từ vựng
好すき好ずき
sukizuki
tùy sở thích mỗi người

蓼たで食くう虫むしも好すき好ずき。
Mỗi người mỗi sở thích riêng.

N2 · Từ vựng
透すき通とおる
sukitōru
trong suốt, nhìn xuyên qua được

青あおく透すき通とおる海うみに、魚さかなの影かげが揺ゆれていた。
Trong làn biển xanh trong suốt, bóng những con cá đang đung đưa.

N2 · Từ vựng
隙間すきま
sukima
kẽ hở, khoảng trống, khe

男おとこは壁かべの隙間すきまからのぞいた。
Người đàn ông nhìn trộm qua khe hở trên bức tường.

N2 · Từ vựng
スクール
sukūru
trường học

スクールバスがあるの?
Có xe buýt đưa đón học sinh không?

N2 · Từ vựng
すくなくとも
sukunakutomo
ít nhất, tối thiểu

彼女かのじょはこの前まえ英えい国こくに来きてからすくなくとも3年ねんにはなるはずだ。
Ắt hẳn đã ít nhất ba năm kể từ lần cuối cô ấy đến nước Anh.

N2 · Từ vựng
図形ずけい
zukei
hình, hình vẽ, hình học

次つぎの図形ずけいと合同ごうどうな図形ずけいをかきましょう。
Hãy vẽ một hình đồng dạng (bằng) với hình tiếp theo.

N2 · Từ vựng
スケジュール
sukejūru
lịch trình, kế hoạch thời gian

電車でんしゃはスケジュール通とおりに駅えきを出でた。
Tàu điện đã rời ga đúng theo lịch trình.

N2 · Từ vựng
鈴すず
suzu
chuông nhỏ, lục lạc

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N2 · Từ vựng
涼すずむ
suzumu
hóng mát, tránh nóng

今日こんにちは天気てんきも良よくて風かぜも涼すずしくて、絶好ぜっこうのお出でかけ日和ひよりですね。
Hôm nay trời đẹp gió mát, quả đúng là lý tưởng để đi ra ngoài đúng không nhỉ!

N2 · Từ vựng
スタート
sutāto
lúc bắt đầu, buổi đầu

好すきな映画えいがスターは誰だれ?
Ngôi sao điện ảnh mà bạn yêu thích là ai vậy?

N2 · Từ vựng
スチュワーデス
suchuwādesu
nữ tiếp viên hàng không

彼かれはスチュワーデスと結婚けっこんした。
Anh ấy đã kết hôn với một nữ tiếp viên hàng không.

N2 · Từ vựng
すっきり
sukkiri
trong, trong trẻo

それからすっきりきれいにしてくれ。
Sau đó hãy dọn dẹp cho thật sạch sẽ và gọn gàng.

N2 · Từ vựng
すっぱい
suppai
chua, chua

牛乳ぎゅうにゅうがすっぱくなった。
Sữa đã bị chua.

N2 · Từ vựng
ステージ
sutēji
sân khấu; giai đoạn, bước

指揮しき者しゃがステージに現あらわれた。
Người chỉ huy dàn nhạc xuất hiện trên sân khấu.

N2 · Từ vựng
棄すてる
suteru
vứt bỏ, từ bỏ (cách viết khác của 捨てる)

わが神かみ、わが神かみ、なんぞ我われを見棄けんすて給たまひし。
Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?

N2 · Từ vựng
ストッキング
sutokkingu
tất dài (nữ), vớ da

このストッキングはとても高たかい。
Đôi tất dài này rất đắt.

N2 · Từ vựng
ストップ
sutoppu
sự ngừng lại, sư dừng

列車れっしゃは名な古ご屋やまでノンストップで走はしります。
Tàu chạy một mạch đến Nagoya.

Trang 43 / 92 – tổng 1831 mục