Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
シリーズ
shirīzu
loạt, dãy

アトランタ・ブレーブスは、ワールドシリーズで優勝ゆうしょうできると思おもいますか。
Bạn có nghĩ đội Atlanta Braves có thể vô địch World Series không?

N2 · Từ vựng
私立しりつ
shiritsu
tư lập, thuộc tư nhân

私立しりつ大学だいがくの数かずが増ふえた。
Số lượng trường đại học tư thục đã tăng lên.

N2 · Từ vựng
資料しりょう
shiryō
tài liệu, tư liệu, tài liệu tham khảo

新あたらしい資料しりょうをお送おくりください。
Xin hãy gửi cho chúng tôi tài liệu mới.

N2 · Từ vựng
汁しる
shiru
nước canh, nước súp; nước ép, dịch

味噌みそ汁しるが温あたたまった。
Canh miso đã nóng lên.

N2 · Từ vựng
素人しろうと
shirōto
người nghiệp dư, người không chuyên, tay ngang

それは素人しろうと考かんがえだ。
Đó là suy nghĩ của người ngoài nghề.

N2 · Từ vựng
芯しん
shin
lõi, ruột; lõi bút chì, bấc (nến)

林檎りんごの芯しんは食たべないよ。
Tôi không ăn lõi táo.

N2 · Từ vựng
新幹線しんかんせん
shinkansen
tàu cao tốc Shinkansen

新あたらしい新幹線しんかんせんの速はやいこと!
Tàu Shinkansen mới nhanh thật đấy!

N2 · Từ vựng
真空しんくう
shinkuu
chân không

自然しぜんは真空しんくうを嫌きらう。
Tự nhiên ghét bỏ chân không.

N2 · Từ vựng
信しんずる
shinzuru
tin, tin tưởng

見みることは信しんずることなり。
Thấy chính là tin.

N2 · Từ vựng
心身しんしん
shinshin
tâm, tâm trí

彼かれは心身しんしんともに健康けんこうだ。
Anh ấy khỏe mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.

N2 · Từ vựng
申請しんせい
shinsei
nộp đơn, đơn xin, đăng ký xin

アンドレアと申もうします。
Tên tôi là Andrea.

N2 · Từ vựng
人造じんぞう
jinzō
do con người làm ra

人造じんぞう皮ひ革かくは本物ほんものの皮かわにかなわない。
Da nhân tạo không thể sánh được với da thật.

N2 · Từ vựng
寝台しんだい
shindai
giường ngủ; giường nằm trên tàu

あそこに寝台しんだい車しゃが見みえる。
Ở đằng kia có thể nhìn thấy một toa xe giường nằm.

N2 · Từ vựng
診断しんだん
shindan
phép chẩn đoán

ある日にち彼かれは病院びょういんへ診察しんさつに行いった。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.

N2 · Từ vựng
侵入しんにゅう
shinnyuu
sự thâm nhập, sự lọt vào

酸さんは金属きんぞくを侵おかす。
Axit ăn mòn kim loại.

N2 · Từ vựng
人文科学じんぶんかがく
jimbunkagaku
khoa học nhân văn

哲学てつがく研究けんきゅうは人文科学じんぶんかがくの1つだ。
Nghiên cứu triết học là một trong những ngành khoa học nhân văn.

N2 · Từ vựng
人命じんめい
jimmei
tính mạng con người

その戦争せんそうでは百ひゃく万まん人にんもの人命じんめいが失うしなわれた。
Hàng triệu người đã mất mạng trong cuộc chiến tranh đó.

N2 · Từ vựng
深夜しんや
shinya
đêm khuya

私わたしはよく深夜しんやにラジオを聞きいたものだ。
Tôi ngày xưa thường hay nghe đài phát thanh vào đêm khuya.

N2 · Từ vựng
森林しんりん
shinrin
rừng, rừng săn bắn

カナダは森林しんりん資源しげんが豊富ほうふである。
Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.

N2 · Từ vựng
親類しんるい
shinrui
họ hàng, thân thích, bà con

遠とおくの親類しんるいより近ちかくの他人たにん。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.

Trang 41 / 92 – tổng 1831 mục