Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
勝負しょうぶ
shōbu
trận đấu, thắng thua; sự quyết đấu

水泳すいえいでは兄あにといい勝負しょうぶだ。
Tôi có thể bơi ngang ngửa với anh tôi.

N2 · Từ vựng
小便しょうべん
shōben
nước tiểu, đi tiểu (cách nói thô)

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N2 · Từ vựng
消防署しょうぼうしょ
shōbōsho
trạm chữa cháy, trạm cứu hoả

消防署しょうぼうしょに連絡れんらくしてください。
Xin hãy liên lạc với sở cứu hỏa.

N2 · Từ vựng
正味しょうみ
shōmi
thực chất, trọng lượng tịnh; đúng, thực (thời gian)

このジャムの正味しょうみ重量じゅうりょうは200グラムです。
Trọng lượng tịnh của lọ mứt này là 200 gram.

N2 · Từ vựng
正面しょうめん
shōmen
mặt trước, chính diện, phía trước

船ふねが正面しょうめん衝突しょうとつをした。
Các con tàu đã va chạm trực diện.

N2 · Từ vựng
消耗しょうもう
shōmō
tiêu hao, hao mòn, dùng hết dần

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N2 · Từ vựng
醤油しょうゆ
shōyu
nước tương, xì dầu

同どう社しゃは醤油しょうゆその他ほかの食品しょくひんを生産せいさんする。
Công ty đó sản xuất nước tương và các loại thực phẩm khác.

N2 · Từ vựng
省略しょうりゃく
shōryaku
lược bỏ, rút gọn, tỉnh lược

時間じかんが短みじかいので、プログラムからスピーチの一部いちぶを省はぶかなければならない。
Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.

N2 · Từ vựng
初級しょきゅう
shokyuu
trình độ sơ cấp

この辞書じしょは初級しょきゅう者しゃに、いやそれどころか上級じょうきゅう者しゃにも役やくに立たつ。
Cuốn từ điển này hữu ích cho người mới bắt đầu, không chỉ vậy còn cho cả người học nâng cao.

N2 · Từ vựng
助教授じょきょうじゅ
jokyōju
phó giáo sư, trợ lý giáo sư

私わたしは教授きょうじゅです、いやもっと正確せいかくに言いえば、助教授じょきょうじゅです。
Tôi là giáo sư, nói chính xác hơn thì là phó giáo sư.

N2 · Từ vựng
食塩しょくえん
shokuen
muối ăn

めんどうですが食塩しょくえんをとっていただけませんか。
Xin lỗi phiền bạn, bạn lấy giúp tôi muối ăn được không?

N2 · Từ vựng
職人しょくにん
shokunin
thợ thủ công, nghệ nhân, thợ lành nghề

職人しょくにんたちははしごを昇のぼったり降おりたりしていた。
Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.

N2 · Từ vựng
初旬しょじゅん
shojun
đầu tháng (10 ngày đầu)

私わたしは6月つき初旬しょじゅんにトロントに来きたものです。
Tôi đến Toronto vào đầu tháng 6.

N2 · Từ vựng
書籍しょせき
shoseki
sách, sách vở, ấn phẩm

私わたしは書籍しょせき売うり場ばを担当たんとうしている。
Tôi phụ trách khu vực bán sách.

N2 · Từ vựng
食器しょっき
shokki
bát đĩa, dụng cụ ăn uống

食器しょっきを洗せんおう。
Chúng ta rửa bát đĩa đi.

N2 · Từ vựng
ショップ
shoppu
cửa hàng, cửa hiệu

コーヒーショップはどこですか。
Quán cà phê ở đâu vậy?

N2 · Từ vựng
書店しょてん
shoten
hiệu sách

書店しょてんで手てに入いります。
Có thể mua được ở hiệu sách.

N2 · Từ vựng
書道しょどう
shodō
thư pháp (nghệ thuật viết chữ)

趣味しゅみは空から手てと書道しょどうです。
Sở thích của tôi là karate và thư pháp.

N2 · Từ vựng
白髪しらが
shiraga
tóc bạc, tóc trắng

店みせの外そとでは白髪しらがの男性だんせいがアコーディオンを弾ひいていました。
Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion.

N2 · Từ vựng
知合しりあい
shiriai
người quen, bạn quen

私わたしはその社長しゃちょうとしりあいになった。
Tôi đã quen biết với vị giám đốc đó.

Trang 40 / 92 – tổng 1831 mục