Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
いきなり
ikinari
bất ngờ, đột ngột

びっくりした!いきなり後うしろから脅きょうかさないでよ!
Giật hết cả mình! Đừng có mà hù dọa tôi từ đằng sau nữa!

N2 · Từ vựng
育児いくじ
ikuji
nuôi dạy trẻ, chăm sóc trẻ nhỏ

私わたしは和わ食しょくで育そだった。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.

N2 · Từ vựng
幾分いくぶん
ikubun
một phần, phần nào; hơi, khá

幾分いくぶんは君くんに賛成さんせいです。
Tôi đồng ý với bạn ở một mức độ nào đó.

N2 · Từ vựng
生いけ花ばな
ikebana
nghệ thuật cắm hoa ikebana

母ははは生いけ花ばなを教おしえている。
Mẹ tôi dạy cắm hoa ikebana.

N2 · Từ vựng
以後いご
igo
sau đây, sau này

あれ以後いごは災難さいなん続つづきです。
Kể từ dạo đó, tôi liên tiếp gặp tai họa.

N2 · Từ vựng
以降いこう
ikō
sau đây, sau này

1639年ねん以降いこう日本にっぽんは外国がいこく料理りょうりに対たいして門もん戸こを閉とざした。
Kể từ sau năm 1639, Nhật Bản đã đóng cánh cửa với ẩm thực nước ngoài.

N2 · Từ vựng
イコール
ikōru
ngang, bằng

彼かれらは宗教しゅうきょうイコール教会きょうかいに行いくことだと考かんがえている。
Họ nghĩ rằng tôn giáo đồng nghĩa với việc đi nhà thờ.

N2 · Từ vựng
勇いさましい
isamashii
dũng cảm, gan dạ

彼女かのじょは勇いさましかった。
Cô ấy rất dũng cảm.

N2 · Từ vựng
衣食住いしょくじゅう
ishokujuu
ăn mặc ở, nhu yếu phẩm cơ bản

衣食住いしょくじゅうは生活せいかつの基本きほんです。
Ăn, mặc, ở là những nhu cầu cơ bản của cuộc sống.

N2 · Từ vựng
意地悪いじわる
ijiwaru
xấu tính, ác ý; hay bắt nạt

彼女かのじょは意地悪いじわる女おんなだ。
Cô ta là một người phụ nữ xấu bụng.

N2 · Từ vựng
いちいち
ichiichi
từng cái một, từng li từng tí

彼かれの言いうことはいちいち頭あたまに来くる。
Mọi điều anh ta nói đều làm tôi bực mình.

N2 · Từ vựng
一応いちおう
ichiō
tạm thời, đại khái; một lần cho chắc

ええ、先方せんぽうから一応いちおう返事へんじはありました。
Ừ, phía bên kia cũng đã có hồi âm rồi.

N2 · Từ vựng
一段いちだんと
ichidanto
hơn hẳn, càng thêm, hơn nữa

ゲームで一段いちだんと盛もり上あがった。
Trò chơi làm không khí càng thêm sôi động.

N2 · Từ vựng
一流いちりゅう
ichiryuu
hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng

一流いちりゅうの腕前うでまえですね。
Tay nghề của bạn quả là hạng nhất.

N2 · Từ vựng
一昨日いっさくじつ
issakujitsu
hôm kia (cách nói trang trọng)

一昨いっさく日にち成田なりたに着つきました。
Tôi đã đến Narita vào ngày hôm kia.

N2 · Từ vựng
一昨年いっさくねん
issakunen
năm kia (cách nói trang trọng)

彼女かのじょは、一昨年いっさくねんよりもはるかに暮くらし向むきがよい。
Cô ấy sống khấm khá hơn nhiều so với năm kia.

N2 · Từ vựng
一斉いっせい
issei
đồng loạt, cùng lúc

乗客じょうきゃくが一斉いっせいに乗のってきた。
Hành khách đồng loạt bước lên.

N2 · Từ vựng
一旦いったん
ittan
một khi, một lúc; tạm thời, trước mắt

何なんていったんですか。
Bạn nói gì thế?

N2 · Từ vựng
一定いってい
ittei
nhất định, cố định, ổn định

一人ひとりはいやだ。
Tôi không thích ở một mình.

N2 · Từ vựng
いってらっしゃい
itterasshai
đi rồi về nhé (lời tiễn người ra khỏi nhà)

楽たのしい空そらの旅たびを、いってらっしゃい。
Chúc bạn có chuyến bay vui vẻ, đi mạnh giỏi nhé.

Trang 4 / 92 – tổng 1831 mục