Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
将棋しょうぎ
shōgi
cờ shogi (cờ tướng của Nhật)

私わたしは将棋しょうぎを少々しょうしょうやります。
Tôi biết chơi cờ shogi một chút.

N2 · Từ vựng
蒸気じょうき
jōki
hơi nước, hơi

水みずは蒸気じょうきに変かわる。
Nước biến thành hơi nước.

N2 · Từ vựng
定規じょうぎ
jōgi
thước kẻ

定規じょうぎは直線ちょくせんを引ひくのに役やく立たつ。
Thước kẻ giúp ích cho việc kẻ đường thẳng.

N2 · Từ vựng
上級じょうきゅう
jōkyuu
cấp cao, trình độ nâng cao

被ひ告こくは上級じょうきゅう裁判さいばん所しょに控こう訴そするだろう。
Bị cáo có lẽ sẽ kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn.

N2 · Từ vựng
商業しょうぎょう
shōgyō
thương mại, buôn bán

彼かれは商業しょうぎょうに従事じゅうじしている。
Anh ấy đang làm trong ngành thương mại.

N2 · Từ vựng
消極的しょうきょくて
shōkyokute
bị động, thụ động

彼かれは消しょう極きょく的てきな性格せいかくだ。
Anh ấy có tính cách thụ động.

N2 · Từ vựng
賞金しょうきん
shōkin
tiền thưởng, giải thưởng bằng tiền

彼かれは賞金しょうきんを銀行ぎんこうに預金よきんした。
Anh ấy đã gửi số tiền thưởng vào ngân hàng.

N2 · Từ vựng
上下じょうげ
jōge
trên dưới; lên xuống

人間にんげんの体温たいおんは37度付近さんななどふきんで上下じょうげしている。
Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.

N2 · Từ vựng
障子しょうじ
shōji
cửa trượt giấy (shoji)

壁かべに耳みみあり、障子しょうじに目めあり。
Rừng có mạch vách có tai.

N2 · Từ vựng
商社しょうしゃ
shōsha
công ty thương mại, hãng buôn

私わたしは商社しょうしゃで働はたらいています。
Tôi làm việc ở một công ty thương mại tổng hợp.

N2 · Từ vựng
乗車じょうしゃ
jōsha
lên xe, lên tàu

私わたしは馬うまに乗のれるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.

N2 · Từ vựng
上旬じょうじゅん
jōjun
thượng tuần (10 ngày đầu tháng)

7月がつの上旬じょうじゅんは、海うみに行いくのは早はやいかな?
Đầu tháng 7 đi biển liệu có còn sớm quá không nhỉ?

N2 · Từ vựng
生しょうずる
shōzuru
sinh ra, phát sinh, nảy sinh

再さい開発かいはつによって地域ちいきに便べん益えきが生しょうずる。
Nhờ tái phát triển, khu vực sẽ nảy sinh nhiều lợi ích.

N2 · Từ vựng
小数しょうすう
shōsuu
số thập phân, phần lẻ

次つぎの分数ぶんすうを小数しょうすうに直なおしなさい。
Hãy đổi phân số tiếp theo thành số thập phân.

N2 · Từ vựng
商店しょうてん
shōten
cửa hàng, cửa hiệu

この地域ちいきは商店しょうてんが多おおい。
Khu vực này có nhiều cửa hàng.

N2 · Từ vựng
焦点しょうてん
shōten
tiêu điểm, trung tâm

彼女かのじょの顔かおに焦点しょうてんがあっている。
Khuôn mặt cô ấy đang được lấy nét.

N2 · Từ vựng
消毒しょうどく
shōdoku
khử trùng, tiêu độc, sát trùng

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N2 · Từ vựng
勝敗しょうはい
shōhai
thắng bại, thắng thua

勝敗しょうはいは問題もんだいではない。
Thắng hay bại không phải là vấn đề.

N2 · Từ vựng
蒸発じょうはつ
jōhatsu
bốc hơi, bay hơi; biến mất không dấu vết

空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

N2 · Từ vựng
賞品しょうひん
shōhin
giải thưởng, phầm thưởng

先生せんせいはジョンに賞品しょうひんを与あたえた。
Thầy giáo đã tặng phần thưởng cho John.

Trang 39 / 92 – tổng 1831 mục