あんなやつを信用したら骨までしゃぶられちゃうぞ。
Nếu tin cái hạng người như thế, mày sẽ bị vắt kiệt đến tận xương tủy đấy.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
車輪が回りだした。
Bánh xe bắt đầu quay.
非常にうまい洒落だったので、満場爆笑した。
Vì đó là một câu nói đùa cực kỳ khéo nên cả hội trường đã cười phá lên.
じゃんけんぽん。
Oẳn tù tì, ra cái gì ra cái này!
彼らは火の周りに集まった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.
隣町に住んでいます。
Nhà tôi ở thị trấn bên cạnh.
彼らは火の周りに集まった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.
彼らは火の周りに集まった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.
手本を見ながら習字をしました。
Tôi đã tập viết chữ theo mẫu chữ.
この壊れた花瓶の修理は不可能だ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
重体の赤ちゃんは医者の注意深い監視下に置かれていた。
Em bé trong tình trạng nguy kịch được đặt dưới sự theo dõi cẩn thận của bác sĩ.
新しいじゅうたんが欲しい。
Tôi muốn một tấm thảm mới.
東海道線は東京が終点だ。
Tuyến Tōkaidō có ga cuối là Tokyo.
討論での重点は失業問題であった。
Trọng tâm của cuộc thảo luận là vấn đề thất nghiệp.
我々は就労時間について社長と交渉した。
Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.
彼は南極周辺の地域を探検した。
Ông ấy đã thám hiểm khu vực xung quanh Nam Cực.
重役会は彼を社長にした。
Hội đồng quản trị đã đưa anh ấy lên làm giám đốc.
仕事は終わった?
Em xong việc chưa?
これは重量オーバーです。
Cái này vượt quá trọng lượng quy định.
月の重力は地球の6分の1である。
Trọng lực của Mặt trăng bằng một phần sáu trọng lực của Trái Đất.
Trang 37 / 92 – tổng 1831 mục