Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
湿気しっけ
shikke
hơi ẩm

私わたしは湿気しっけが我慢がまんできない。
Tôi không chịu nổi sự ẩm ướt.

N2 · Từ vựng
湿気しっき
shikki
hơi ẩm

私わたしは湿気しっけが我慢がまんできない。
Tôi không chịu nổi sự ẩm ướt.

N2 · Từ vựng
しつこい
shitsukoi
dai dẳng, bám riết; (vị) quá đậm gắt

彼かれらはしつこく要求ようきゅうした。
Họ đã yêu cầu một cách dai dẳng.

N2 · Từ vựng
実習じっしゅう
jisshuu
thực tập, thực hành thực tế

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N2 · Từ vựng
実績じっせき
jisseki
thành tích thực tế, thành quả đã đạt

彼かれは実業家じつぎょうかとして良よい実績じっせきをあげている。
Anh ấy có thành tích tốt với tư cách là một doanh nhân.

N2 · Từ vựng
湿度しつど
shitsudo
độ ẩm

暖あたたかく湿度しつどの高たかい天候てんこうは、犯罪はんざい数すうを増加ぞうかさせる。
Thời tiết ấm áp, có độ ẩm cao sẽ làm gia tăng số vụ phạm tội.

N2 · Từ vựng
執筆しっぴつ
shippitsu
viết, chấp bút, sáng tác văn bản

市し長ちょう執しつ務む室しつは市し庁ちょう舎しゃの中なかにある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.

N2 · Từ vựng
実物じつぶつ
jitsubutsu
vật thật, đồ thật, hiện vật

この像ぞうは実物じつぶつ大だいです。
Bức tượng này có kích thước bằng vật thật.

N2 · Từ vựng
しっぽ
shippo
cái đuôi (động vật)

あの犬いぬはしっぽが短みじかい。
Con chó kia có cái đuôi ngắn.

N2 · Từ vựng
実用じつよう
jitsuyō
tính thực dụng, dùng thực tế

彼かれの考かんがえはいつも実用じつよう的てきだ。
Suy nghĩ của anh ấy lúc nào cũng thực tế.

N2 · Từ vựng
実力じつりょく
jitsuryoku
thực lực, năng lực thật sự

実力じつりょくだよ、実力じつりょく。
Là thực lực đấy, thực lực.

N2 · Từ vựng
実例じつれい
jitsurei
ví dụ thực tế, trường hợp thực tế

実例じつれいは教訓きょうくんにまさる。
Ví dụ thực tế còn勝 hơn mọi lời giảng dạy.

N2 · Từ vựng
失恋しつれん
shitsuren
thất tình, tình yêu tan vỡ

彼かれは失業しつぎょうした。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.

N2 · Từ vựng
指定してい
shitei
chỉ định, quy định trước

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N2 · Từ vựng
私鉄してつ
shitetsu
đường sắt tư nhân

私鉄してつの電車でんしゃで通勤つうきんしている。
Tôi đi làm bằng tàu điện của công ty đường sắt tư nhân.

N2 · Từ vựng
児童じどう
jidō
trẻ em, nhi đồng

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N2 · Từ vựng
縛しばる
shibaru
trói, buộc, cột chặt

おまえを捕ほ縛ばくする。
Ngươi bị bắt giữ.

N2 · Từ vựng
地盤じばん
jiban
nền đất, mặt đất; cơ sở (chính trị)

地震じしんで地盤じばんが隆りゅう起きしてきた。
Do động đất, mặt đất đã nhô cao lên.

N2 · Từ vựng
しびれる
shibireru
tê, tê dại; bị điện giật nhẹ

足あしがしびれた。
Chân tôi bị tê.

N2 · Từ vựng
紙幣しへい
shihei
tiền giấy, tiền mặt giấy

紙幣しへいが合計ごうけい50枚まいになる。
Tổng cộng số tiền giấy là 50 tờ.

Trang 35 / 92 – tổng 1831 mục