Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
四季しき
shiki
bốn mùa

一いち年ねんには四季しきがあります。
Một năm có bốn mùa.

N2 · Từ vựng
敷地しきち
shikichi
khu đất, khuôn viên, mặt bằng

学校がっこうの敷地しきちはこの垣根かきねまで続つづいている。
Khuôn viên trường kéo dài đến tận hàng rào này.

N2 · Từ vựng
至急しきゅう
shikyuu
gấp, cần kíp

至急しきゅう御お返事へんじいただけませんか。
Anh có thể trả lời gấp cho tôi được không?

N2 · Từ vựng
敷しく
shiku
trải ra, lót; áp dụng rộng rãi (chế độ)

その家いえはお化ばけ屋敷やしきと言いわれます。
Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.

N2 · Từ vựng
茂しげる
shigeru
(cây cối) mọc um tùm, rậm rạp

雑草ざっそうは茂しげりやすい。
Cỏ dại dễ mọc um tùm.

N2 · Từ vựng
持参じさん
jisan
mang theo, đem đến

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N2 · Từ vựng
磁石じしゃく
jishaku
nam châm

磁石じしゃくの針はりは北きたを指さす。
Kim nam châm chỉ về hướng bắc.

N2 · Từ vựng
四捨五入ししゃごにゅう
shishagonyuu
làm tròn số (từ 5 trở lên thì lên)

一いち円えん以下いかは四捨五入ししゃごにゅうしてよろしい。
Phần dưới 1 yên thì làm tròn lên xuống (tứ xả ngũ nhập) là được.

N2 · Từ vựng
始終しじゅう
shijuu
liên tục, liên tiếp

その星ほしは始終しじゅう輝かがやいていた。
Ngôi sao đó lúc nào cũng tỏa sáng.

N2 · Từ vựng
自習じしゅう
jishuu
tự học

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N2 · Từ vựng
静しずまる
shizumaru
yên lặng lại, lắng dịu xuống

嵐あらしは静しずまった。
Cơn bão đã lặng xuống.

N2 · Từ vựng
姿勢しせい
shisei
tư thế, dáng (đứng, ngồi); thái độ

君くんには仕事しごとへの姿勢しせいを改善かいぜんしてもらいたい。
Tôi muốn bạn chấn chỉnh lại thái độ làm việc.

N2 · Từ vựng
自然科学しぜんかがく
shizenkagaku
khoa học tự nhiên

物理ぶつり学がくは基本きほん的てきな自然科学しぜんかがくである。
Vật lý học là một môn khoa học tự nhiên cơ bản.

N2 · Từ vựng
時速じそく
jisoku
tốc độ mỗi giờ (km/giờ)

車くるまは時速じそく40マイルで走はしった。
Chiếc xe đã chạy với tốc độ 40 dặm một giờ.

N2 · Từ vựng
子孫しそん
shison
con cháu

子孫しそんにきれいな、緑みどりの地球ちきゅうを残のこしたい。
Tôi muốn để lại cho con cháu một Trái Đất xanh và sạch.

N2 · Từ vựng
死体したい
shitai
xác chết, thi hài

死体したいはまだ上あがらない。
Thi thể vẫn chưa được vớt lên.

N2 · Từ vựng
下書したがき
shitagaki
bản nháp, bản thảo

私わたしは論文ろんぶんの1回かい目めの下書したがきをした。
Tôi đã viết bản nháp đầu tiên của bài luận văn.

N2 · Từ vựng
下町したまち
shitamachi
khu phố cổ lao động (phần thấp của thành phố)

山下町やましたちょうは、神奈川県横浜市中区かながわけんよこはましなかくの町名ちょうめい。
Yamashita là tên của một thị trấn nằm ở quận Naka, thành phố Yokohama, tỉnh Kanagawa.

N2 · Từ vựng
自治じち
jichi
chế độ tự trị, chế độ tự quản

いくつかの地方ちほう自治じち体たいでは開発かいはつを禁止きんしした。
Ở một số địa phương, chính quyền tự trị đã cấm việc phát triển.

N2 · Từ vựng
実感じっかん
jikkan
cảm giác thật, cảm nhận sâu sắc

オーストラリアへ行いって初はじめて、日本にっぽんはなんと小ちいさい国くにかと実感じっかんした。
Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.

Trang 34 / 92 – tổng 1831 mục