先生が教室から離れた途端、ガヤガヤと騒がしくなった。
Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào náo nhiệt.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
気分がさわやかだ。
Tôi cảm thấy thật sảng khoái.
三角形の面積を求めてくれ。
Hãy tính diện tích của hình tam giác.
算数は数を取り扱う。
Số học nghiên cứu về các con số.
酸性土を灰で中和する。
Đất chua được trung hòa bằng tro.
この辺はりんごの生産地です。
Khu vực quanh đây là vùng sản xuất táo.
サンプルが必要でしたらご連絡下さい。
Nếu quý khách cần hàng mẫu, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
この地方は山林が多い。
Vùng này có nhiều núi rừng.
仕上がったばかり。
Vừa mới làm xong.
しあさって出発します。
Ba ngày nữa tôi sẽ khởi hành.
苺は今がシーズンだ。
Dâu tây bây giờ đang vào mùa.
このシーツ、湿っぽいよ。
Tấm ga giường này hơi ẩm đấy.
その寺院は丘の天辺にある。
Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.
教室はしいんと静まり返っていた。
Lớp học im lặng như tờ.
彼は自殺をした。
Anh ấy đã tự tử.
この水は少し塩辛い。
Nước này hơi mặn một chút.
市長は市政を司る。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.
箱の形は普通四角です。
Hộp thường có hình vuông.
箱の形は普通四角です。
Hộp thường có hình vuông.
時間割をもらえますか。
Cho tôi xin thời khóa biểu có được không?
Trang 33 / 92 – tổng 1831 mục