Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
刺さす
sasu
đâm, chọc

奇麗きれいな花はなには刺とげが有ある。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

N2 · Từ vựng
挿さす
sasu
cắm vào, gài vào; cắm (hoa)

彼かれはボタンの穴あなに花はなを挿さした。
Anh ấy cài một bông hoa vào khuyết áo.

N2 · Từ vựng
注さす
sasu
rót, châm thêm (nước, trà); nhỏ (thuốc mắt)

ご注目ちゅうもく下ください。
Hãy chú ý!

N2 · Từ vựng
射さす
sasu
chiếu vào, rọi vào (ánh sáng)

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N2 · Từ vựng
流石さすが
sasuga
quả đúng là, thật không hổ danh; như dự đoán

流石さすが、プロの選手せんしゅは違ちがう。
Quả đúng là vận động viên chuyên nghiệp, có khác hẳn.

N2 · Từ vựng
撮影さつえい
satsuei
quay phim, chụp ảnh

ここで写真しゃしんを撮とってもよろしいですか。
Ở đây có được chụp ảnh không?

N2 · Từ vựng
雑音ざつおん
zatsuon
tiếng ồn, tạp âm

雑音ざつおんで何なにも聞きこえません。
Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.

N2 · Từ vựng
さっさと
sassato
nhanh, nhanh chóng

グズグズしてないでさっさと行動こうどうしろ!
Đừng có mà lề mà lề mề nữa! Còn không mau hành động đi!

N2 · Từ vựng
早速さっそく
sassoku
ngay lập tức, tức thì

さっそく仕事しごとにとりかかりましょう。
Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.

N2 · Từ vựng
錆さび
sabi
gỉ, gỉ sét

この車くるまは錆さびに強つよい。
Chiếc xe này chống gỉ tốt.

N2 · Từ vựng
錆さびる
sabiru
bị gỉ, hoen gỉ, rỉ sét

この鋼こうは錆さびない。
Loại thép này không bị gỉ.

N2 · Từ vựng
座布団ざぶとん
zabuton
đệm ngồi (zabuton)

この座布団ざぶとんを干ほして下ください。
Xin hãy phơi chiếc đệm ngồi này.

N2 · Từ vựng
冷さます
samasu
làm nguội, để cho nguội

ちょっと冷さまして、熱あついうちは食たべないように。
Hãy để nguội một chút đã, đừng ăn khi còn nóng.

N2 · Từ vựng
妨さまたげる
samatageru
cản trở, ngăn chặn, quấy rầy

群集ぐんしゅうが通行つうこうを妨さまたげた。
Đám đông đã cản trở việc đi lại.

N2 · Từ vựng
冷さめる
sameru
nguội đi, lạnh dần; (sự nhiệt tình) nguội lạnh

食たべ物ものが冷さめます。
Thức ăn đang nguội đi.

N2 · Từ vựng
さようなら
sayōnara
lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt

さようなら、また明日あしたね。
Tạm biệt, hẹn gặp lại vào ngày mai nhé.

N2 · Từ vựng
再来月さらいげつ
saraigetsu
tháng sau nữa

再来月さらいげつは12月がつだ。
Tháng sau nữa là tháng 12.

N2 · Từ vựng
再来週さらいしゅう
saraishuu
tuần sau nữa

再来週さらいしゅうの木曜日もくようびはどう?
Thứ Năm tuần sau nữa thì thế nào?

N2 · Từ vựng
再来年さらいねん
sarainen
năm sau nữa

祖父そふは、再来年さらいねん引退いんたいする予定よていです。
Ông tôi dự định nghỉ hưu vào năm sau nữa.

N2 · Từ vựng
サラリーマン
sararīman
nhân viên công ty, người làm công ăn lương

彼かれは普通ふつうのサラリーマンだ。
Anh ấy chỉ là một nhân viên văn phòng bình thường.

Trang 32 / 92 – tổng 1831 mục