Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
逆様さかさま
sakasama
ngược, lộn ngược; trái ngược

彼かれの本ほんはさかさまだった。
Cuốn sách của anh ấy bị để ngược.

N2 · Từ vựng
捜さがす
sagasu
tìm kiếm, đi tìm

村むら人びとたちは迷子まいごを捜さがしに出でた。
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.

N2 · Từ vựng
遡さかのぼる
sakanoboru
đi ngược dòng; truy ngược về (thời gian, nguồn gốc)

その話はなしは16世紀せいきまでさかのぼる。
Câu chuyện đó bắt nguồn từ tận thế kỷ 16.

N2 · Từ vựng
酒場さかば
sakaba
quán rượu, quán bar

彼かれはその酒場さかばで歯医者はいしゃに成なりすましていた。
Anh ta đã giả danh làm nha sĩ ở quán rượu đó.

N2 · Từ vựng
さきおととい
sakiototoi
ba ngày trước, hôm kia của hôm kia

さきおととい、雨あめが降ふった。
Ba ngày trước, trời đã mưa.

N2 · Từ vựng
先程さきほど
sakihodo
vừa nãy, lúc nãy

彼かれは先程さきほど家いえに帰かえってきた。
Anh ấy vừa về đến nhà lúc nãy.

N2 · Từ vựng
裂さく
saku
xé, xé toạc, xẻ ra

彼女かのじょはその手紙てがみをずたずたに裂さいた。
Cô ấy xé lá thư đó thành nhiều mảnh nhỏ.

N2 · Từ vựng
索引さくいん
sakuin
mục lục tra cứu, bản chỉ mục

その本ほんには索引さくいんがついていますか。
Cuốn sách đó có kèm phần tra cứu (mục lục索引) không?

N2 · Từ vựng
作者さくしゃ
sakusha
tác giả, người tạo ra

この小説しょうせつの作者さくしゃは誰だれですか。
Tác giả của cuốn tiểu thuyết này là ai?

N2 · Từ vựng
削除さくじょ
sakujo
xóa bỏ, loại bỏ, xóa đi

このファイルは削除さくじょして下ください。
Hãy xóa file này đi.

N2 · Từ vựng
作成さくせい
sakusei
lập, soạn thảo (văn bản, kế hoạch)

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N2 · Từ vựng
作製さくせい
sakusei
chế tạo, sản xuất ra

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N2 · Từ vựng
探さぐる
saguru
dò tìm, sờ tìm; thăm dò, dò xét

これが君くんの探さがしている本ほんです。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm.

N2 · Từ vựng
囁ささやく
sasayaku
thì thầm, nói thầm

彼かれは彼女かのじょに何なんか囁ささやいた。
Anh ấy thì thầm điều gì đó với cô ấy.

N2 · Từ vựng
刺ささる
sasaru
đâm vào, cắm vào, mắc vào

森もりの中なかでたくさん虫むしに刺さされた。
Trong rừng tôi bị nhiều côn trùng cắn.

N2 · Từ vựng
匙さじ
saji
thìa, muỗng, thìa nhỏ

彼かれには先生せんせいも匙さじを投なげている。
Đến cả thầy giáo cũng đã bó tay với anh ta.

N2 · Từ vựng
座敷ざしき
zashiki
phòng trải tatami, phòng khách kiểu Nhật

座敷ざしきで食事しょくじをした。
Chúng tôi ăn cơm trong phòng trải chiếu tatami.

N2 · Từ vựng
差さし支つかえ
sashitsukae
trở ngại, điều bất tiện; sự ảnh hưởng xấu

彼かれは二に十じゅう世紀せいき最高さいこうのピアニストだと言いって差さし支つかえないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.

N2 · Từ vựng
差さし引ひき
sashihiki
khấu trừ, trừ đi; số dư sau khi trừ

10から2を差さし引ひくと8です。
10 trừ 2 thì bằng 8.

N2 · Từ vựng
刺身さしみ
sashimi
sashimi (cá sống thái lát)

女にょ体たい盛もりとは、女性じょせいの裸ら体たいに刺身さしみなど食たべ物ものを盛もり付つけることを言いう。
"Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.

Trang 31 / 92 – tổng 1831 mục