Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
転ころがす
korogasu
lăn, cho lăn đi; đánh đổ, vật ngã

彼かれらは車くるまの運転うんてんができない。
Họ không biết lái ô tô.

N2 · Từ vựng
転ころがる
korogaru
lăn, lăn lóc; ngã lăn; nằm vương vãi

彼かれらは車くるまの運転うんてんができない。
Họ không biết lái ô tô.

N2 · Từ vựng
紺こん
kon
màu xanh nước biển

紺屋こうやの白袴しろばかま。
Thợ nhuộm thì mặc chiếc hakama trắng.

N2 · Từ vựng
コンクール
konkūru
cuộc thi (âm nhạc, nghệ thuật)

私わたしはそのコンクールに参加さんかした。
Tôi đã tham gia cuộc thi đó.

N2 · Từ vựng
コンクリート
konkurīto
Bê tông

その工場こうじょうはコンクリートで建けん造ぞうされた。
Nhà máy đó được xây dựng bằng bê tông.

N2 · Từ vựng
混合こんごう
kongō
sự pha trộn, sự hỗn hợp

市し電でんは混こんでいた。
Trên xe điện đầy ắp người.

N2 · Từ vựng
コンセント
konsento
ổ cắm điện

彼かれはラジオをコンセントにつないだ。
Anh ấy đã cắm radio vào ổ điện.

N2 · Từ vựng
献立こんだて
kondate
thực đơn

それほど多おおくの人々ひとびとのための料理りょうりの献立こんだてを考かんがえるのはむずかしい。
Việc nghĩ ra thực đơn nấu ăn cho từng ấy người là rất khó.

N2 · Từ vựng
こんばんは
kombanha
chào buổi tối

こんばんは。
Chào buổi tối.

N2 · Từ vựng
サークル
sākuru
câu lạc bộ, nhóm cùng sở thích; vòng tròn

ミステリーサークルって、どうやってできるんだろう?
Những vòng tròn bí ẩn ấy, không biết chúng hình thành bằng cách nào nhỉ?

N2 · Từ vựng
在学ざいがく
zaigaku
đang theo học, đang là học sinh/sinh viên

彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.

N2 · Từ vựng
再三さいさん
saisan
lặp đi lặp lại nhiều lần

彼かれは再三さいさん再さい四しそれをやってみた。
Anh ấy đã thử làm việc đó hết lần này đến lần khác.

N2 · Từ vựng
祭日さいじつ
saijitsu
ngày lễ quốc gia, ngày hội

今度こんどの祭日さいじつは日曜日にちようびと重かさなります。
Ngày lễ lần này trùng vào Chủ nhật.

N2 · Từ vựng
催促さいそく
saisoku
hối thúc, giục giã, đòi nợ

開会かいかい式しきは昨日きのう催もよおされた。
Lễ khai mạc đã được tổ chức vào hôm qua.

N2 · Từ vựng
採点さいてん
saiten
chấm điểm

採点さいてんしましたか。
Bạn chấm bài chưa?

N2 · Từ vựng
災難さいなん
sainan
tai hoạ, tai ương

もし彼かれがその日にち家いえにいたら、災難さいなんにはあわなかっただろう。
Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa.

N2 · Từ vựng
裁縫さいほう
saihō
may vá, nghề may

最高さいこう裁さいは原げん判決はんけつをくつがえしました。
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.

N2 · Từ vựng
材木ざいもく
zaimoku
gỗ xẻ, gỗ làm nhà

ひろしは材木ざいもくをひいて板いたにしています。
Hiroshi đang xẻ gỗ ra thành ván.

N2 · Từ vựng
サイレン
sairen
còi báo động, còi hụ

サイレントムービーは嫌きらいです。
Tôi ghét các bộ phim câm.

N2 · Từ vựng
逆さかさ
sakasa
ngược, lộn ngược, đảo lộn

何なにもかも逆さかさまだ。
Mọi thứ đều bị đảo lộn.

Trang 30 / 92 – tổng 1831 mục