Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
小遣こづかい
kozukai
tiền tiêu vặt

私わたしは小遣こづかいが不足ふそくしている。
Tôi đang thiếu tiền tiêu vặt.

N2 · Từ vựng
コック
kokku
đầu bếp

私わたしはコックです。
Tôi là đầu bếp.

N2 · Từ vựng
こっそり
kossori
lén lút, vụn trộm

マリーはこっそり家いえを抜ぬけ出だした。
Mary đã rón rén đi ra khỏi nhà.

N2 · Từ vựng
古典こてん
koten
tác phẩm cổ điển, kinh điển

私わたしはクラシックをよく聴きくが、古典こてん派はの作品さくひんはそれほど好すきではない。
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.

N2 · Từ vựng
琴こと
koto
đàn koto (đàn tranh 13 dây của Nhật)

彼女かのじょは琴ことを弾ひくことがとても好すきだ。
Bà ấy thích đánh đàn koto lắm.

N2 · Từ vựng
言付ことづける
kotozukeru
nhắn gửi, gửi qua (người khác)

私わたしの言こと付づけがあったでしょうね。
Có lời nhắn cho tôi, phải không?

N2 · Từ vựng
言葉遣ことばづかい
kotobazukai
cách dùng từ ngữ, lối ăn nói

彼女かのじょの言葉遣ことばづかいには誤あやまりが多おおい。
Cách dùng từ của cô ấy có nhiều chỗ sai.

N2 · Từ vựng
こないだ
konaida
cách đây không lâu, mới gần đây

誰だれも乗のってこないだろう。
Chắc sẽ chẳng có ai lên xe đâu.

N2 · Từ vựng
御無沙汰ごぶさた
gobusata
lâu không liên lạc (lời xin lỗi trang trọng)

長ながいことごぶさたしました。
Đã lâu rồi tôi không liên lạc.

N2 · Từ vựng
こぼす
kobosu
làm đổ, làm tràn ra; trút (nỗi lòng)

僕ぼくはもう君くんがぐちをこぼすのを聞きき飽あきている。
Tôi nghe cậu than vãn mãi cũng phát chán rồi.

N2 · Từ vựng
こぼれる
koboreru
tràn ra, rơi vãi ra, đổ ra

クリスは理科りかの授業じゅぎょうで落おちこぼれそうです。
Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học Tự nhiên.

N2 · Từ vựng
塵芥ごみ
gomi
rác rưởi, rác thải

道路どうろの塵芥ちりあくたを掃除そうじした。
Tôi quét dọn rác bụi trên đường.

N2 · Từ vựng
ゴム
gomu
cao su, nhựa

消けしゴムを借かりてもいい?
Cho mình mượn cục tẩy được không?

N2 · Từ vựng
御免ごめん
gomen
xin lỗi, thứ lỗi; sự cho phép

御免ごめんなさい。
Tôi xin lỗi.

N2 · Từ vựng
ごめんください
gomenkudasai
xin lỗi, có ai ở nhà không (gọi cửa)

ごめんください。どなたかいらっしゃいませんか?
Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?

N2 · Từ vựng
小指こゆび
koyubi
ngón tay út, ngón chân út

小指こゆびがはれました。
Ngón tay út của tôi bị sưng lên.

N2 · Từ vựng
こらえる
koraeru
chịu đựng, kìm nén, cố nhịn

涙なみだをこらえた日々ひび。
Những ngày tháng kìm nén nước mắt.

N2 · Từ vựng
娯楽ごらく
goraku
sự vui chơi, trò giải trí

村むらには娯楽ごらくがない。
Trong làng chẳng có trò giải trí nào.

N2 · Từ vựng
御覧ごらん
goran
mời xem (kính ngữ của 見る: ご覧ください)

その眠ねむっている赤あかちゃんを御覧ごらんなさい。
Hãy nhìn em bé đang ngủ kia đi.

N2 · Từ vựng
コレクション
korekushon
bộ sưu tập, sưu tầm

彼かれは私わたしに切手きってのコレクションを見みせてくれた。
Anh ấy đã cho tôi xem bộ sưu tập tem của mình.

Trang 29 / 92 – tổng 1831 mục