Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
交通機関こうつうきかん
kōtsuukikan
phương tiện giao thông, hệ thống giao thông

その町まちの交通機関こうつうきかんは大変たいへんよい。
Hệ thống giao thông của thành phố đó rất tốt.

N2 · Từ vựng
校庭こうてい
kōtei
sân trường

彼かれらは校庭こうていでしゃべっていた。
Họ đang trò chuyện trong sân trường.

N2 · Từ vựng
肯定こうてい
kōtei
khẳng định, thừa nhận là đúng

ディベートとは肯定こうてい側がわと否定ひてい側がわで交まじわされる知的ちてきゲームである。
Tranh biện là một trò chơi học thuật giữa một bên là "Đồng tình" và một bên là "Phản đối".

N2 · Từ vựng
高度こうど
kōdo
độ cao; trình độ cao, mức độ cao

太陽たいようの高度こうどは20度どである。
Độ cao của mặt trời là 20 độ.

N2 · Từ vựng
高等こうとう
kōtō
cao cấp, cao đẳng, bậc cao

人類じんるいは高等こうとう哺乳ほにゅう動物どうぶつである。
Loài người là động vật có vú bậc cao.

N2 · Từ vựng
合同ごうどう
gōdō
sự kết hợp, sự phối hợp

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N2 · Từ vựng
後輩こうはい
kōhai
hậu bối, đàn em, người vào sau

彼かれは私わたしより3年ねん後ご輩やからです。
Anh ấy là hậu bối kém tôi 3 năm.

N2 · Từ vựng
公表こうひょう
kōhyō
sự công bố, sự tuyên bố

彼かれは私わたしに公園こうえんを案内あんないしてくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.

N2 · Từ vựng
鉱物こうぶつ
kōbutsu
khoáng vật, khoáng chất

この州しゅうには鉱物こうぶつ資源しげんが豊富ほうふです。
Bang này giàu tài nguyên khoáng sản.

N2 · Từ vựng
公務こうむ
kōmu
công vụ, việc công

私わたしは公務員こうむいんです。
Tôi là công chức.

N2 · Từ vựng
項目こうもく
kōmoku
khoản, món

これは何なんの項目こうもくに入いるか。
Cái này thuộc vào mục nào?

N2 · Từ vựng
紅葉こうよう
kōyō
lá thu đỏ, lá phong đỏ

コーヒーか紅茶こうちゃ、どちらになさいますか。
Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?

N2 · Từ vựng
合理ごうり
gōri
sự hợp lý, tính hợp lý

彼かれの議論ぎろんは合理ごうり的てきだ。
Lập luận của anh ấy hợp lý.

N2 · Từ vựng
交流こうりゅう
kōryuu
giao lưu, trao đổi; dòng điện xoay chiều

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N2 · Từ vựng
合流ごうりゅう
gōryuu
chỗ hợp dòng, ngã ba sông

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N2 · Từ vựng
効力こうりょく
kōryoku
hiệu lực, hiệu quả, tác dụng

私わたくしの生いきているうちに共産きょうさん主義しゅぎが効力こうりょくを持もつことは無ないだろう。
Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.

N2 · Từ vựng
超こえる
koeru
vượt qua, vượt quá, hơn

50歳としは超こえているはずだ。
Chị ấy chắc phải hơn 50 tuổi.

N2 · Từ vựng
コース
kōsu
tiến trình, dòng

車くるまはコースをはずれた。
Chiếc xe đã chệch khỏi đường đua.

N2 · Từ vựng
コーラス
kōrasu
hợp xướng, đồng ca

誰だれがコーラスを指揮しきしますか。
Ai sẽ chỉ huy dàn đồng ca?

N2 · Từ vựng
焦こがす
kogasu
làm cháy xém, đốt sém

トーストを焦こがしてしまった。
Tôi đã làm cháy bánh mì nướng mất rồi.

Trang 27 / 92 – tổng 1831 mục