トムとメアリーは高級ホテルに宿泊した。
Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
その公園は公共の財産だ。
Công viên đó là tài sản công cộng.
彼は美術工芸を学校で教えている。
Anh ấy dạy môn mỹ thuật thủ công ở trường.
孝行したいときに親はなし。
Khi muốn báo hiếu thì cha mẹ đã không còn nữa.
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
正確に言うと私は大学講師です。
Nói chính xác thì tôi là giảng viên đại học.
彼は工場で働いている。
Ông ta làm việc ở trong một nhà máy.
この報道は公式のものだ。
Bản tin này là bản tin chính thức.
彼は私に会うことを口実にして家に来た。
Anh ấy đã đến nhà tôi, lấy cớ là để gặp tôi.
こうして彼は成功した。
Và thế là anh ấy đã thành công.
新しい校舎は村の誇りだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
公衆電話はどこですか。
Điện thoại công cộng ở đâu ạ?
彼女は香水の香りがきつすぎだ。
Mùi nước hoa của cô ấy nồng quá mức.
私に公正に振る舞った。
Anh ấy đã đối xử công bằng với tôi.
それはたいした功績だ。
Đó quả là một thành tích đáng nể.
夜空に光線が見えた。
Một tia sáng hiện ra trên bầu trời đêm.
強風が吹けば高層ビルは揺れるだろう。
Nếu gió mạnh thổi, các tòa nhà cao tầng chắc sẽ rung lắc.
心臓の構造については中学で習う。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
その熱帯林を農耕地や燃料にするために木を伐採したり焼いたりします。
Người ta chặt hạ hoặc đốt cây trong khu rừng nhiệt đới đó để làm đất canh tác nông nghiệp và lấy nhiên liệu.
Trang 26 / 92 – tổng 1831 mục