Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
形容動詞けいようどうし
keiyōdōshi
tính từ na (động từ hình dung trong tiếng Nhật)

「静しずか」は形容動詞けいようどうしです。
"Shizuka" là một tính từ đuôi na (hình dung động từ).

N2 · Từ vựng
外科げか
geka
khoa ngoại (phẫu thuật)

外科げかへ行いってください。
Hãy đến khoa Ngoại.

N2 · Từ vựng
毛皮けがわ
kegawa
da lông thú, bộ lông thú

毛皮けがわの服ふくを着きている。
Cô ấy đang mặc bộ quần áo bằng lông thú.

N2 · Từ vựng
激増げきぞう
gekizō
tăng vọt, tăng mạnh đột ngột

株価かぶかの急激きゅうげきな下げ落らくがあった。
Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

N2 · Từ vựng
下車げしゃ
gesha
xuống xe, xuống tàu

来きて下ください。
Hãy đến.

N2 · Từ vựng
下旬げじゅん
gejun
hạ tuần

8月下旬はちがつげじゅんに彼かれらは繁殖はんしょくのために長ながい旅たびに出発しゅっぱつします。
Vào cuối tháng 8, chúng lên đường thực hiện chuyến đi dài để sinh sản.

N2 · Từ vựng
下水げすい
gesui
nước thải, hệ thống thoát nước

下水げすいの通とおりがよくなった。
Đường thoát nước đã thông thoáng hơn.

N2 · Từ vựng
削けずる
kezuru
gọt, bào, cạo; cắt giảm

君くんの鉛筆えんぴつは削けずる必要ひつようがある。
Bút chì của bạn cần được gọt.

N2 · Từ vựng
桁けた
keta
xà ngang, dầm; hàng số, cột số

この2桁けたは省はぶくべきだ。
Nên bỏ hai chữ số này đi.

N2 · Từ vựng
下駄げた
geta
guốc gỗ geta

下駄げたを突つっかけて表おもてに飛とび出だした。
Tôi xỏ vội đôi guốc gỗ rồi lao ra ngoài.

N2 · Từ vựng
血圧けつあつ
ketsuatsu
huyết áp

高こう血圧けつあつは先せん進しん国こくではありふれた疾患しっかんである。
Bệnh cao huyết áp là một căn bệnh thường gặp ở các nước phát triển.

N2 · Từ vựng
血液けつえき
ketsueki
máu, huyết

適度てきどな運動うんどうは血液けつえきの循環じゅんかんを活発かっぱつにする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.

N2 · Từ vựng
月給げっきゅう
gekkyuu
lương tháng

彼女かのじょは月給げっきゅうではなく日給にっきゅうをもらっている。
Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.

N2 · Từ vựng
傑作けっさく
kessaku
kiệt tác, tác phẩm lớn

わははは!そりゃ傑作けっさくだ!
A ha ha ha! Đó quả là một kiệt tác!

N2 · Từ vựng
月末げつまつ
getsumatsu
cuối tháng

月末げつまつに近ちかづいている。
Sắp đến cuối tháng rồi.

N2 · Từ vựng
気配けはい
kehai
dấu hiệu, hơi hướng; cảm giác hiện diện

秋あきの気配けはいが感かんじられた。
Người ta cảm nhận được hơi thở của mùa thu.

N2 · Từ vựng
下品げひん
gehin
thô tục, khiếm nhã, thấp hèn

下品げひん極きわまる盛さかり場ばに通かよいつける。
Người đó hay lui tới những tụ điểm giải trí cực kỳ hạ cấp.

N2 · Từ vựng
煙けむい
kemui
đầy khói, khói cay mắt

煙けむりでむせた。
Tôi bị khói làm cho nghẹt thở.

N2 · Từ vựng
蹴ける
keru
đá, đạp

踏ふんだり蹴けったり。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N2 · Từ vựng
険けわしい
kewashii
dốc đứng, hiểm trở; khó khăn (vẻ mặt) nghiêm

君くんみたいによく冒険ぼうけんしてたけど、ある時とき矢やで膝ひざを怪我けがしたんだ。
Tôi cũng đã từng rất hay đi chu du khắp nơi giống bạn, nhưng rồi một hôm tôi trúng một mũi tên ở đầu gối.

Trang 24 / 92 – tổng 1831 mục