「静か」は形容動詞です。
"Shizuka" là một tính từ đuôi na (hình dung động từ).
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
外科へ行ってください。
Hãy đến khoa Ngoại.
毛皮の服を着ている。
Cô ấy đang mặc bộ quần áo bằng lông thú.
株価の急激な下落があった。
Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
来て下さい。
Hãy đến.
8月下旬に彼らは繁殖のために長い旅に出発します。
Vào cuối tháng 8, chúng lên đường thực hiện chuyến đi dài để sinh sản.
下水の通りがよくなった。
Đường thoát nước đã thông thoáng hơn.
君の鉛筆は削る必要がある。
Bút chì của bạn cần được gọt.
この2桁は省くべきだ。
Nên bỏ hai chữ số này đi.
下駄を突っかけて表に飛び出した。
Tôi xỏ vội đôi guốc gỗ rồi lao ra ngoài.
高血圧は先進国ではありふれた疾患である。
Bệnh cao huyết áp là một căn bệnh thường gặp ở các nước phát triển.
適度な運動は血液の循環を活発にする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.
彼女は月給ではなく日給をもらっている。
Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.
わははは!そりゃ傑作だ!
A ha ha ha! Đó quả là một kiệt tác!
月末に近づいている。
Sắp đến cuối tháng rồi.
秋の気配が感じられた。
Người ta cảm nhận được hơi thở của mùa thu.
下品極まる盛り場に通いつける。
Người đó hay lui tới những tụ điểm giải trí cực kỳ hạ cấp.
煙でむせた。
Tôi bị khói làm cho nghẹt thở.
踏んだり蹴ったり。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
君みたいによく冒険してたけど、ある時矢で膝を怪我したんだ。
Tôi cũng đã từng rất hay đi chu du khắp nơi giống bạn, nhưng rồi một hôm tôi trúng một mũi tên ở đầu gối.
Trang 24 / 92 – tổng 1831 mục