Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
酌くむ
kumu
rót rượu, nâng cốc cùng uống

夜よるどおしシャンペンが酌くみ交まじわされた。
Suốt đêm, mọi người nâng ly rượu sâm panh chúc tụng nhau.

N2 · Từ vựng
悔くやしい
kuyashii
cay cú, tiếc nuối, uất ức

そのことを後悔こうかいしながら余よ生せいを送おくりたくない。
Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.

N2 · Từ vựng
悔くやむ
kuyamu
hối tiếc, thương tiếc, ân hận

今更いまさら悔くやんでも後のちの祭まつりだ。
Giờ có hối hận cũng đã quá muộn rồi.

N2 · Từ vựng
クリーニング
kurīningu
giặt ủi, giặt khô; tiệm giặt

クリーニング取とってきておいて。
Hãy đi lấy đồ giặt khô về giúp tôi.

N2 · Từ vựng
くるむ
kurumu
bó, gói

赤あかちゃんを毛布もうふでくるんだ。
Tôi quấn em bé vào trong chiếc chăn.

N2 · Từ vựng
くれぐれも
kureguremo
hết sức, nhất thiết; cẩn thận nhé (dặn dò)

くれぐれもお体からだをお大事だいじに。
Xin hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.

N2 · Từ vựng
咥くわえる
kuwaeru
ngậm trong miệng

今朝けさパンを咥くわえながら走はしる女子じょし高こう生せいを見みました。
Sáng nay tôi thấy một nữ sinh trung học vừa ngậm bánh mì vừa chạy.

N2 · Từ vựng
郡ぐん
gun
huyện, quận (đơn vị hành chính)

これは豊能郡とよの地図ぐんのちずです。
Đây là bản đồ huyện Toyono.

N2 · Từ vựng
稽古けいこ
keiko
luyện tập, tập dượt (võ thuật, nghệ thuật)

彼女かのじょは稽古けいこを休やすんだ。
Cô ấy đã nghỉ buổi tập luyện.

N2 · Từ vựng
敬語けいご
keigo
kính ngữ, ngôn ngữ kính trọng

敬語けいごというのは日本にほん語ごの一番いちばん難むずかしいところだと思おもいます。
Tôi nghĩ rằng kính ngữ là cái khó nhất trong tiếng Nhật.

N2 · Từ vựng
蛍光灯けいこうとう
keikōtō
đèn huỳnh quang

ハリーは本当ほんとうに蛍光灯けいこうとうだね。
Harry đúng là chậm hiểu thật đấy.

N2 · Từ vựng
形式けいしき
keishiki
hình thức, thể thức

一般いっぱんに若わか者ものは形式けいしきを嫌きらう。
Nói chung, giới trẻ ghét hình thức.

N2 · Từ vựng
継続けいぞく
keizoku
sự tiếp tục, sự làm tiếp

私わたしは将来しょうらい父ちちの仕事しごとの後のちを継つがなければならないだろう。
Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.

N2 · Từ vựng
毛糸けいと
keito
sợi len, len để đan

赤あかん坊ぼうが毛糸けいとの玉たまをもつれさせた。
Em bé đã làm rối cuộn len.

N2 · Từ vựng
経度けいど
keido
độ kinh

この線せんは経度けいどを表あらわしている。
Đường này biểu thị kinh độ.

N2 · Từ vựng
系統けいとう
keitō
hệ thống

電気でんき系統けいとうに欠点けってんがあります。
Hệ thống điện có khuyết điểm.

N2 · Từ vựng
芸能げいのう
geinō
nghệ thuật biểu diễn, giới giải trí

彼かれは芸能げいのう界かいに精せい通つうしている。
Anh ta tinh thộng giới nghệ sĩ.

N2 · Từ vựng
競馬けいば
keiba
đua ngựa

競馬けいばで稼かせぐ!ありえないほど儲もうかる競馬けいばノウハウ集しゅう!
Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

N2 · Từ vựng
警備けいび
keibi
bảo vệ, canh gác, an ninh

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

N2 · Từ vựng
形容詞けいようし
keiyōshi
tính từ i (trong tiếng Nhật)

英語えいごの副詞ふくしの中なかには形容詞けいようしの役目やくめをするものがある。
Trong số các trạng từ tiếng Anh, có những từ đóng vai trò như tính từ.

Trang 23 / 92 – tổng 1831 mục