Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
崩くずす
kuzusu
phá vỡ, làm sụp đổ; xáo trộn; đổi (tiền)

その建物たてものは三さん年ねん前まえに崩壊ほうかいした。
Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.

N2 · Từ vựng
薬指くすりゆび
kusuriyubi
ngón áp út (ngón đeo nhẫn)

彼女かのじょは左ひだり手ての薬指くすりゆびにダイヤの指輪ゆびわをはめていた。
Cô ấy đeo chiếc nhẫn kim cương ở ngón áp út tay trái.

N2 · Từ vựng
崩くずれる
kuzureru
sụp đổ, vỡ vụn; xấu đi (thời tiết)

防ぼう御ぎょが崩くずれた。
Hàng phòng thủ đã sụp đổ.

N2 · Từ vựng
砕くだく
kudaku
đập vỡ, nghiền nát, phá vụn

彼かれの希望きぼうは無む残ざんに砕くだかれた。
Hy vọng của anh ấy đã bị dập tắt một cách thảm hại.

N2 · Từ vựng
砕くだける
kudakeru
vỡ vụn, tan nát; trở nên thân mật (không khí)

当あたって砕くだけろ。
Cứ thử sức đi, dù có vỡ tan cũng không sao!

N2 · Từ vựng
くたびれる
kutabireru
mệt mỏi, kiệt sức; (đồ) cũ mòn

少すこしくたびれた。
Tôi hơi mệt.

N2 · Từ vựng
くだらない
kudaranai
tầm thường, vô giá trị, không đáng bận tâm

彼かれの意見いけんはくだらない。
Ý kiến của anh ta thật vớ vẩn.

N2 · Từ vựng
下くだる
kudaru
xuống, đi xuống

来きて下ください。
Hãy đến.

N2 · Từ vựng
唇くちびる
kuchibiru
môi

あなたの唇くちびるは赤あかいです。
Môi bạn đỏ quá.

N2 · Từ vựng
口紅くちべに
kuchibeni
son môi

学校がっこうで口紅くちべには禁止きんしされています。
Ở trường cấm bôi son.

N2 · Từ vựng
くっつく
kuttsuku
dính vào, bám chặt; đi sát theo

この布ぬのは肌はだにくっつく。
Loại vải này dính sát vào da.

N2 · Từ vựng
くっつける
kuttsukeru
dính chặt vào, gắn vào; ghép (hai người)

彼かれはその破片はへんをくっつけ合あわした。
Anh ấy đã gắn các mảnh vỡ lại với nhau.

N2 · Từ vựng
くどい
kudoi
dài dòng, lải nhải; (hương vị) quá đậm, ngán

回まわりくどい言いい方かたはやめて核かく心しんを言いってくれよ。
Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.

N2 · Từ vựng
句読点くとうてん
kutōten
dấu câu (chấm, phẩy)

句読点くとうてんがないよ。
Không có dấu câu nào cả.

N2 · Từ vựng
配くばる
kubaru
phân bổ, phân phối

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N2 · Từ vựng
工夫くふう
kufuu
sáng kiến khéo léo, dày công suy nghĩ

彼かれは工場こうじょうで働はたらいている。
Ông ta làm việc ở trong một nhà máy.

N2 · Từ vựng
区分くぶん
kubun
phân chia, phân khu; phân loại

彼かれはロンドンの貧まずしい地区ちくに住すんでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.

N2 · Từ vựng
組合くみあわせ
kumiawase
sự kết hợp, sự phối hợp

この色いろの組合くみあわせはとても美うつくしい。
Sự phối hợp màu sắc này rất đẹp.

N2 · Từ vựng
組くみ立たてる
kumitateru
lắp ráp, dựng lên; xây dựng (lập luận)

僕ぼくは機械きかいを組くみ立たてるのが好すきだ。
Tôi thích lắp ráp máy móc.

N2 · Từ vựng
汲くむ
kumu
múc (nước), vớt lên

バケツに水みずを汲くんでくるよ。
Tôi sẽ đi xách một xô nước về.

Trang 22 / 92 – tổng 1831 mục