彼はいわゆる教養人だ。
Anh ấy là người được gọi là có học thức, có văn hóa.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私も行った。
Tôi cũng đã đi.
その島の経済は漁業に依存している。
Kinh tế của hòn đảo đó phụ thuộc vào nghề cá.
直線は曲線の特殊な例だ。
Đường thẳng là một trường hợp đặc biệt của đường cong.
学校の規律が乱れている。
Kỷ luật của trường học đang bị rối loạn.
これはいわゆる斬新なアイデアです。
Đây là cái được gọi là một ý tưởng hoàn toàn mới mẻ.
言葉づかいに気を付けなさい。
Hãy để ý đến cách dùng từ của mình.
金魚に餌をやってるの。
Tôi đang cho cá vàng ăn.
彼の店は町の賑やかな区域にある。
Cửa hàng của anh ấy nằm ở khu vực sầm uất của thị trấn.
12は偶数である。
Mười hai là số chẵn.
龍は空想の動物だ。
Rồng là động vật không tưởng.
ダチョウは空中を飛ばない。
Đà điểu không bay trên không trung.
クーラーが故障してしまった。
Cái điều hòa hỏng rồi.
帽子を掛け釘に掛けた。
Tôi treo chiếc mũ lên cái móc treo.
グラウンドは白線で3つに区切られている。
Sân vận động được chia thành ba khu bằng những đường kẻ trắng.
外出する前に髪を櫛でときなさい。
Hãy dùng lược chải tóc trước khi ra ngoài.
よくくしゃみが出ます。
Tôi hay hắt xì.
私は苦情を言ったが、店ではこのセーターを引き取るのを拒んだ。
Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.
良薬は口に苦し。
Thuốc đắng dã tật.
ラップは屑だ。
Nhạc rap là thứ rác rưởi.
Trang 21 / 92 – tổng 1831 mục