Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
預あずかる
azukaru
giữ hộ, trông nom hộ

この鍵かぎを預あずかってくれ。
Hãy giữ giúp tôi chiếc chìa khóa này.

N2 · Từ vựng
暖あたたまる
atatamaru
ấm lên, được sưởi ấm

この部屋へやはすぐに暖あたたまる。
Căn phòng này sẽ ấm lên ngay.

N2 · Từ vựng
暖あたためる
atatameru
hâm nóng, hơ ấm

彼かれはカイロで体からだを暖あたためた。
Anh ấy dùng miếng sưởi bỏ túi để làm ấm người.

N2 · Từ vựng
あたりまえ
atarimae
đương nhiên, hiển nhiên; bình thường

君くんの年ねんならもう自じ活かつしていてあたりまえだ。
Ở tuổi của bạn thì việc đã tự lập kiếm sống là chuyện đương nhiên.

N2 · Từ vựng
あちらこちら
achirakochira
khắp nơi, đó đây

我々われわれはあちらこちらに走はしり回まわった。
Chúng tôi đã chạy đi chạy lại.

N2 · Từ vựng
厚あつかましい
atsukamashii
không biết thẹn, trơ trẽn

君くんの厚あつかましいのには呆あきれたよ。
Tôi thật ngán ngẩm trước sự trơ trẽn của bạn.

N2 · Từ vựng
圧縮あっしゅく
asshuku
nén, sự nén, nén ép

トムはその状況じょうきょうを制せい圧あつした。
Tom đã kiểm soát được tình hình.

N2 · Từ vựng
宛名あてな
atena
tên và địa chỉ người nhận

これが私わたしの会社かいしゃの宛名あてなです。
Đây là địa chỉ công ty của tôi.

N2 · Từ vựng
あてはまる
atehamaru
áp dụng được, phù hợp, đúng với

この理論りろんは日本にっぽんにあてはまる。
Lý thuyết này áp dụng được cho Nhật Bản.

N2 · Từ vựng
あてはめる
atehameru
áp dụng vào cho khớp, vận dụng vào

彼かれはこの理論りろんをこの場合ばあいにあてはめた。
Anh ấy đã áp dụng lý thuyết này vào trường hợp này.

N2 · Từ vựng
暴あばれる
abareru
hành động dữ dội, quậy phá

馬うまが急きゅうに暴あばれ出だした。
Con ngựa đột nhiên lồng lên dữ dội.

N2 · Từ vựng
脂あぶら
abura
mỡ, dầu mỡ (của thịt cá)

トムは、低てい脂肪しぼう・高たかタンパク質しつダイエットをしています。
Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.

N2 · Từ vựng
あぶる
aburu
hơ lửa, nướng qua lửa; sưởi (tay)

濡ぬれたタオルを火ひであぶる。
Hãy hơ khô chiếc khăn ướt trên lửa.

N2 · Từ vựng
あふれる
afureru
tràn ra, đầy tràn, tràn ngập

その球きゅう場じょうは野球やきゅうファンであふれていた。
Sân bóng chày đó đầy ắp những người hâm mộ bóng chày.

N2 · Từ vựng
雨戸あまど
amado
cửa chớp chống bão (cửa trượt ngoài)

嵐あらしが雨戸あまどをがたがたとならした。
Cơn bão làm cánh cửa chớp rung lên lạch cạch.

N2 · Từ vựng
甘あまやかす
amayakasu
nuông chiều, chiều chuộng

子供こどもを甘あまやかすな。
Đừng nuông chiều trẻ con.

N2 · Từ vựng
余あまる
amaru
dư, thừa; còn lại

私わたしには自動車じどうしゃを買かう余裕よゆうがない。
Tôi không đủ tiền mua một chiếc xe hơi.

N2 · Từ vựng
編物あみもの
amimono
đồ đan len, việc đan lát

その少女しょうじょは編物あみものが上手じょうずだ。
Cô bé đó đan lát rất giỏi.

N2 · Từ vựng
編あむ
amu
đan, dệt; biên soạn

あのセーターもう編あんじゃった?
Bạn đã đan xong cái áo len đó chưa vậy?

N2 · Từ vựng
危あやうい
ayaui
nguy hiểm, bấp bênh, suýt nữa

彼かれは危あやうく溺死できしするところだった。
Anh ấy suýt chút nữa thì chết đuối.

Trang 2 / 92 – tổng 1831 mục